Đức:
 
Chờ kết quả:
BD DUB   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH DUB  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD DUB  »  8385
Tỷ lệ:
BD TL DUB  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG HẠNG 2 ĐỨC

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Ingolstadt 7 3 4 0 14 6 +8 13
2 Bochum 6 3 3 0 15 6 +9 12
3 Karlsruher 6 3 3 0 10 4 +6 12
4 Greuther Furth 7 3 2 2 12 7 +5 11
5 Leipzig 6 3 2 1 8 3 +5 11
6 Fort.Dusseldorf 6 3 2 1 11 7 +4 11
7 Darmstadt 6 3 2 1 8 5 +3 11
8 Kaiserslautern 6 3 2 1 10 8 +2 11
9 Sandhausen 7 3 1 3 5 7 -2 10
10 Heidenheim 6 2 2 2 10 11 -1 8
11 Ein.Braunschweig 7 2 1 4 10 10 0 7
12 St. Pauli 7 2 1 4 5 12 -7 7
13 Munchen 1860 7 1 3 3 8 12 -4 6
14 Aalen 7 1 3 3 6 10 -4 6
15 Nurnberg 6 2 0 4 6 11 -5 6
16 Union Berlin 6 1 3 2 5 10 -5 6
17 FSV Frankfurt 6 1 1 4 5 11 -6 4
18 Erzgebirge Aue 6 1 1 4 5 11 -6 4
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Lên hạng
  Playoff Lên hạng
  PlaysOff
  Xuống hạng

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Đức

Bảng xếp hạng VĐQG Đức
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 3 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Bavaria
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Bắc
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Nam
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Tây
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Đông Bắc
Bảng xếp hạng U19 Đức

THÔNG TIN GIẢI HẠNG 2 ĐỨC

- Đây là giải được xếp thứ hai trong hệ thống Liên đoàn bóng đá Đức. Tất cả các đội bóng thuộc giải này đều đủ điều kiện tham gia Cúp Quốc gia Đức (DFB-Pokal) diễn ra hàng năm.
- Số lượng đội tham dự: 18 CLB
- Hai đội top đầu ở giải hạng 2 sẽ được lên chơi ở giải hạng 1, và đội đứng thứ 3 sẽ tham gia đá play-off với đội đứng thứ 16 (giải hạng 1) để quyết định yếu tố lên/xuống hạng. Hai đội cuối cùng của BXH sẽ xuống chơi ở giải hạng 3 Đức (Liga), đội đứng thứ 15 sẽ không bị xuống hạng nếu thắng ở trận đấu play-off với đội thứ 3 của giải Liga.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây:
2002–03 SC Freiburg
2003–04 Nuremberg
2004–05 1. FC Köln
2005–06 Bochum
2006–07 Karlsruhe
2007–08 Gladbach
2008–09 SC Freiburg
2009–10 Kaiserslautern
2010–11 Hertha BSC
2011–12 Greuther Fürth
2012–13 Hertha BSC
- DS vua phá lưới
1 Dieter Schatzschneider : 153 bàn
2 Karl-Heinz Mödrath : 150 bàn
3 Theo Gries : 123 bàn
4 Sven Demandt : 121 bàn
5 Walter Krause : 119 bàn
6 Daniel Jurgeleit : 117 bàn
7 Gerd-Volker Schock : 116 bàn
8 Franz Gerber : 115 bàn
9 Paul Linz : 115 bàn
10 Peter Cestonaro : 111 bàn

BD 8x85: Sống cùng bóng đá!

Gọi 19001770 để nghe Kết quả bóng đá
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+ | Nguyễn Trọng Thơ