CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
Xông đất
 Đức:
 
Chờ kết quả:
BD DUA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH DUA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD DUA  »  8385
Châu á:
BD TL DUA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ĐỨC

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Bayern Munich 19 15 2 2 44 14 +30 47
2 B.Leverkusen 19 8 7 4 39 27 +12 31
3 Schalke 04 19 8 7 4 30 25 +5 31
4 Leipzig 19 9 4 6 31 28 +3 31
5 M.gladbach 19 9 4 6 30 30 0 31
6 B.Dortmund 19 8 6 5 40 25 +15 30
7 Ein.Frankfurt 19 8 6 5 24 20 +4 30
8 Augsburg 19 7 6 6 28 25 +3 27
9 Hoffenheim 19 7 6 6 29 27 +2 27
10 Hannover 96 19 7 6 6 28 29 -1 27
11 Hertha Berlin 19 6 7 6 27 27 0 25
12 Freiburg 19 5 8 6 20 33 -13 23
13 Wolfsburg 19 3 11 5 22 24 -2 20
14 Stuttgart 19 6 2 11 16 24 -8 20
15 Mainz 19 5 5 9 24 33 -9 20
16 Wer.Bremen 19 3 7 9 16 25 -9 16
17 Hamburger 19 4 3 12 15 28 -13 15
18 FC Koln 19 3 3 13 14 33 -19 12
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Hannover 96 19 12 1 6 63.2%
2 Ein.Frankfurt 19 11 2 6 57.9%
3 Hertha Berlin 19 11 1 7 57.9%
4 Augsburg 19 11 1 7 57.9%
5 Schalke 04 19 10 2 7 52.6%
6 M.gladbach 19 10 0 9 52.6%
7 Mainz 19 10 0 9 52.6%
8 Stuttgart 19 9 0 10 47.4%
9 Freiburg 19 9 4 6 47.4%
10 Bayern Munich 19 9 0 10 47.4%
11 Hoffenheim 19 8 3 8 42.1%
12 Leipzig 19 8 1 10 42.1%
13 Wolfsburg 19 7 3 9 36.8%
14 FC Koln 19 7 0 12 36.8%
15 B.Dortmund 19 7 2 10 36.8%
16 Wer.Bremen 19 7 3 9 36.8%
17 B.Leverkusen 19 6 2 11 31.6%
18 Hamburger 19 5 3 11 26.3%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 B.Leverkusen 19 2 7 9 1 3.5
2 B.Dortmund 19 2 10 5 2 3.4
3 M.gladbach 19 3 9 6 1 3.2
4 Leipzig 19 2 9 8 0 3.1
5 Bayern Munich 19 4 6 9 0 3.1
6 Mainz 19 4 6 9 0 3.0
7 Hannover 96 19 3 10 5 1 3.0
8 Hoffenheim 19 2 10 7 0 2.9
9 Schalke 04 19 2 11 5 1 2.9
10 Hertha Berlin 19 2 12 5 0 2.8
11 Freiburg 19 6 6 6 1 2.8
12 Augsburg 19 4 10 5 0 2.8
13 FC Koln 19 7 8 3 1 2.5
14 Wolfsburg 19 5 9 5 0 2.4
15 Ein.Frankfurt 19 6 10 3 0 2.3
16 Hamburger 19 6 9 4 0 2.3
17 Wer.Bremen 19 6 10 3 0 2.2
18 Stuttgart 19 8 8 3 0 2.1
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Hamburger 19 6.1 6.1 12.1
2 FC Koln 19 4.9 6.2 11.1
3 Wer.Bremen 19 5.3 5.3 10.6
4 M.gladbach 19 5.0 5.5 10.5
5 Bayern Munich 19 7.0 3.5 10.5
6 Mainz 19 4.9 5.1 10.0
7 Ein.Frankfurt 19 5.0 4.9 9.9
8 Augsburg 19 5.7 4.1 9.8
9 Hannover 96 19 3.9 5.8 9.8
10 Freiburg 19 4.1 5.4 9.5
11 Leipzig 19 5.1 4.3 9.4
12 B.Leverkusen 19 4.8 4.5 9.3
13 Hoffenheim 19 4.3 4.9 9.2
14 Hertha Berlin 19 3.5 5.4 8.9
15 Stuttgart 19 4.5 4.2 8.7
16 Wolfsburg 19 3.6 5.1 8.7
17 B.Dortmund 19 4.9 3.7 8.6
18 Schalke 04 19 4.6 3.6 8.3
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Đức

Bảng xếp hạng VĐQG Đức
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 3 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Bavaria
Bảng xếp hạng U19 Đức

THÔNG TIN GIẢI VĐQG ĐỨC

- Giải vô địch bóng đá Đức là hạng thi đấu cao nhất của bóng đá Đức.
- Giải được thành lập từ 1962 bởi Hiệp hội bóng đá Đức (sau này là Liên đoàn bóng đá Đức), mùa giải đầu tiên bắt đầu từ năm 1963.
- Số lượng đội tham dự: 18 CLB. Trong đó, Bayern Munich giành chiến thắng nhiều nhất với 23 lần vô địch.
- Giải thường khởi động từ đầu tháng 8 kéo dài cho tới cuối tháng 5 năm sau với 6 tuần nghỉ đông (từ giữa tháng 12 cho tới cuối tháng 1). Các trận đấu thường diễn ra vào thứ bảy và chủ nhật.
- Các đội sẽ thi đấu 2 lượt đi và về để tính điểm, đội có điểm số cao nhất sẽ nhà vô địch của giải đấu. Nếu hai đội có điểm số bằng nhauthì sẽ áp dụng các tiêu chí theo thứ tự ưu tiên như sau: hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội.
- Ba đội top đầu sẽ tham dự UEFA Champions League, đội xếp thứ tư sẽ thi đấu ở vòng loại thứ 3 Champions League, hai đội cuối BXH sẽ bị đẩy xuống chơi ở giải hạng 2 Bundesliga, trong khi đó 2 đội top đầu ở giải hạng 2 Bundesliga sẽ được lên hạng. Đội đứng thứ 16 giải Bundesliga sẽ đấu play-off với đội đứng thứ 3 giải hạng hai. Đội nào thắng sẽ có quyền chơi giải Bundesliga ở mùa tiếp theo, đội thua sẽ chơi ở giải hạng 2.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2016–2017: Bayern Munich
- 2015–2016: Bayern Munich
- 2014–2015: Bayern Munich
- 2013–2014: Bayern Munich
- 2012–2013: Bayern Munich
- 2011–2012: Borussia Dortmund
- 2010–2011: Borussia Dortmund
- 2009–2010: Bayern Munich
- 2008–2009: Wolfsburg
- 2007–2008: Bayern Munich
- 2006–2007: Stuttgart
- 2005–2006: Bayern Munich
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Hỗ trợ: 1900561588