bong da
CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Đức:
 
Chờ kết quả:
BD DUA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH DUA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD DUA  »  8385
Châu á:
BD TL DUA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ĐỨC

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Bayern Munich 26 19 3 4 68 27 +41 60
2 B.Dortmund 26 18 6 2 64 30 +34 60
3 Leipzig 26 14 7 5 44 20 +24 49
4 M.gladbach 26 14 5 7 45 31 +14 47
5 Ein.Frankfurt 26 13 7 6 51 30 +21 46
6 B.Leverkusen 26 13 3 10 47 40 +7 42
7 Wolfsburg 26 12 6 8 44 39 +5 42
8 Wer.Bremen 26 10 9 7 46 38 +8 39
9 Hoffenheim 26 9 11 6 50 38 +12 38
10 Hertha Berlin 26 9 8 9 40 39 +1 35
11 Freiburg 26 7 10 9 37 42 -5 31
12 Fort.Dusseldorf 26 9 4 13 33 50 -17 31
13 Mainz 26 8 6 12 27 45 -18 30
14 Augsburg 26 6 7 13 37 47 -10 25
15 Schalke 04 26 6 5 15 27 44 -17 23
16 Stuttgart 26 5 5 16 26 56 -30 20
17 Hannover 96 26 3 5 18 24 61 -37 14
18 Nurnberg 26 2 7 17 19 52 -33 13
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 M.gladbach 26 18 1 7 69.2%
2 Ein.Frankfurt 26 15 1 10 57.7%
3 Wer.Bremen 26 15 3 8 57.7%
4 B.Dortmund 26 14 3 9 53.8%
5 Wolfsburg 26 13 2 11 50.0%
6 Fort.Dusseldorf 26 13 0 13 50.0%
7 Freiburg 26 13 3 10 50.0%
8 Hertha Berlin 26 13 3 10 50.0%
9 Leipzig 26 12 2 12 46.2%
10 B.Leverkusen 26 12 1 13 46.2%
11 Mainz 26 11 6 9 42.3%
12 Bayern Munich 26 11 2 13 42.3%
13 Augsburg 26 11 4 11 42.3%
14 Nurnberg 26 10 3 13 38.5%
15 Hoffenheim 26 9 3 14 34.6%
16 Hannover 96 26 9 1 16 34.6%
17 Schalke 04 26 7 3 16 26.9%
18 Stuttgart 26 7 1 18 26.9%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Bayern Munich 26 2 10 14 0 3.7
2 B.Dortmund 26 4 9 11 2 3.6
3 Hoffenheim 26 1 13 12 0 3.4
4 B.Leverkusen 26 4 10 11 1 3.3
5 Hannover 96 26 3 11 12 0 3.3
6 Augsburg 26 4 11 10 1 3.2
7 Wer.Bremen 26 1 15 9 1 3.2
8 Wolfsburg 26 4 12 9 1 3.2
9 Fort.Dusseldorf 26 3 16 5 2 3.2
10 Stuttgart 26 3 12 11 0 3.2
11 Ein.Frankfurt 26 3 14 8 1 3.1
12 Freiburg 26 4 11 11 0 3.0
13 Hertha Berlin 26 5 10 11 0 3.0
14 M.gladbach 26 3 15 8 0 2.9
15 Mainz 26 7 12 7 0 2.8
16 Schalke 04 26 5 14 6 1 2.7
17 Nurnberg 26 5 15 4 2 2.7
18 Leipzig 26 9 10 7 0 2.5
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 M.gladbach 26 5.7 4.7 10.4
2 Stuttgart 26 4.5 5.5 9.9
3 B.Leverkusen 26 5.2 4.4 9.6
4 Nurnberg 26 4.2 5.3 9.5
5 Hannover 96 26 3.8 5.5 9.4
6 Wolfsburg 26 4.5 4.8 9.3
7 Wer.Bremen 26 4.6 4.7 9.3
8 Freiburg 26 4.2 5.0 9.2
9 Bayern Munich 26 7.1 2.0 9.1
10 B.Dortmund 26 4.8 4.3 9.1
11 Mainz 26 3.6 5.3 8.9
12 Hoffenheim 26 4.7 4.0 8.6
13 Ein.Frankfurt 26 4.5 4.1 8.6
14 Fort.Dusseldorf 26 3.9 4.5 8.4
15 Hertha Berlin 26 3.7 4.7 8.3
16 Leipzig 26 4.8 3.3 8.1
17 Augsburg 26 3.4 4.2 7.7
18 Schalke 04 26 3.3 4.2 7.5
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Đức

Bảng xếp hạng VĐQG Đức
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 3 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Bavaria
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Bắc
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Nam
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Đông Bắc
Bảng xếp hạng U19 Đức

THÔNG TIN GIẢI VĐQG ĐỨC

- Giải vô địch bóng đá Đức là hạng thi đấu cao nhất của bóng đá Đức.
- Giải được thành lập từ 1962 bởi Hiệp hội bóng đá Đức (sau này là Liên đoàn bóng đá Đức), mùa giải đầu tiên bắt đầu từ năm 1963.
- Số lượng đội tham dự: 18 CLB. Trong đó, Bayern Munich giành chiến thắng nhiều nhất với 23 lần vô địch.
- Giải thường khởi động từ đầu tháng 8 kéo dài cho tới cuối tháng 5 năm sau với 6 tuần nghỉ đông (từ giữa tháng 12 cho tới cuối tháng 1). Các trận đấu thường diễn ra vào thứ bảy và chủ nhật.
- Các đội sẽ thi đấu 2 lượt đi và về để tính điểm, đội có điểm số cao nhất sẽ nhà vô địch của giải đấu. Nếu hai đội có điểm số bằng nhauthì sẽ áp dụng các tiêu chí theo thứ tự ưu tiên như sau: hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội.
- Ba đội top đầu sẽ tham dự UEFA Champions League, đội xếp thứ tư sẽ thi đấu ở vòng loại thứ 3 Champions League, hai đội cuối BXH sẽ bị đẩy xuống chơi ở giải hạng 2 Bundesliga, trong khi đó 2 đội top đầu ở giải hạng 2 Bundesliga sẽ được lên hạng. Đội đứng thứ 16 giải Bundesliga sẽ đấu play-off với đội đứng thứ 3 giải hạng hai. Đội nào thắng sẽ có quyền chơi giải Bundesliga ở mùa tiếp theo, đội thua sẽ chơi ở giải hạng 2.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2017–2018: Bayern Munich
- 2016–2017: Bayern Munich
- 2015–2016: Bayern Munich
- 2014–2015: Bayern Munich
- 2013–2014: Bayern Munich
- 2012–2013: Bayern Munich
- 2011–2012: Borussia Dortmund
- 2010–2011: Borussia Dortmund
- 2009–2010: Bayern Munich
- 2008–2009: Wolfsburg
- 2007–2008: Bayern Munich
- 2006–2007: Stuttgart
- 2005–2006: Bayern Munich
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com