x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Đức:
 
Chờ kết quả:
BD DUA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH DUA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD DUA  »  8385
Châu á:
BD TL DUA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ĐỨC

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Bayern Munich 34 26 4 4 100 32 +68 82
2 B.Dortmund 34 21 6 7 84 41 +43 69
3 Leipzig 34 18 12 4 81 37 +44 66
4 M.gladbach 34 20 5 9 66 40 +26 65
5 B.Leverkusen 34 19 6 9 61 44 +17 63
6 Hoffenheim 34 15 7 12 53 53 0 52
7 Wolfsburg 34 13 10 11 48 46 +2 49
8 Freiburg 34 13 9 12 48 47 +1 48
9 Ein.Frankfurt 34 13 6 15 59 60 -1 45
10 Hertha Berlin 34 11 8 15 48 59 -11 41
11 Union Berlin 34 12 5 17 41 58 -17 41
12 Schalke 04 34 9 12 13 38 58 -20 39
13 Mainz 34 11 4 19 44 65 -21 37
14 FC Koln 34 10 6 18 51 69 -18 36
15 Augsburg 34 9 9 16 45 63 -18 36
16 Wer.Bremen 34 8 7 19 42 69 -27 31
17 Fort.Dusseldorf 34 6 12 16 36 67 -31 30
18 Paderborn 07 34 4 8 22 37 74 -37 20
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng
Đang tải...

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Freiburg 34 23 0 11 67.6%
2 M.gladbach 34 20 1 13 58.8%
3 Hoffenheim 34 18 2 14 52.9%
4 Leipzig 34 18 1 15 52.9%
5 B.Leverkusen 34 18 1 15 52.9%
6 B.Dortmund 34 17 1 16 50.0%
7 Hertha Berlin 34 17 3 14 50.0%
8 Augsburg 34 17 1 16 50.0%
9 Paderborn 07 34 17 2 15 50.0%
10 Bayern Munich 34 16 2 16 47.1%
11 Mainz 34 15 1 18 44.1%
12 Wolfsburg 34 15 2 17 44.1%
13 Fort.Dusseldorf 34 15 3 16 44.1%
14 Schalke 04 34 14 4 16 41.2%
15 Union Berlin 34 14 3 17 41.2%
16 Wer.Bremen 34 13 1 20 38.2%
17 Ein.Frankfurt 34 12 2 20 35.3%
18 FC Koln 34 12 0 22 35.3%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Bayern Munich 34 3 10 18 3 3.9
2 B.Dortmund 34 6 8 17 3 3.7
3 FC Koln 34 2 15 16 1 3.5
4 Ein.Frankfurt 34 3 17 13 1 3.5
5 Leipzig 34 2 15 16 1 3.5
6 Paderborn 07 34 5 16 12 1 3.3
7 Wer.Bremen 34 8 10 14 2 3.3
8 Mainz 34 7 12 13 2 3.2
9 Augsburg 34 4 18 11 1 3.2
10 Hertha Berlin 34 6 13 15 0 3.1
11 Hoffenheim 34 4 18 12 0 3.1
12 M.gladbach 34 6 14 14 0 3.1
13 B.Leverkusen 34 5 16 12 1 3.1
14 Fort.Dusseldorf 34 4 18 12 0 3.0
15 Union Berlin 34 3 20 11 0 2.9
16 Schalke 04 34 6 18 10 0 2.8
17 Freiburg 34 8 14 12 0 2.8
18 Wolfsburg 34 6 18 10 0 2.8
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Ein.Frankfurt 34 4.3 3.1 7.5
2 Hoffenheim 34 3.5 3.8 7.3
3 Mainz 34 3.5 3.7 7.2
4 Paderborn 07 34 3.0 4.1 7.2
5 Freiburg 34 2.7 3.9 6.6
6 B.Leverkusen 34 3.6 2.8 6.4
7 Wer.Bremen 34 2.7 3.5 6.2
8 Leipzig 34 3.1 3.0 6.2
9 FC Koln 34 3.0 3.0 6.0
10 M.gladbach 34 3.0 3.0 6.0
11 Union Berlin 34 2.6 3.3 5.9
12 Wolfsburg 34 2.8 2.9 5.7
13 Schalke 04 34 2.4 3.1 5.6
14 Hertha Berlin 34 2.4 3.2 5.5
15 Bayern Munich 34 4.0 1.5 5.5
16 B.Dortmund 34 3.6 1.6 5.3
17 Augsburg 34 2.3 2.7 5.0
18 Fort.Dusseldorf 34 2.4 2.5 4.9
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Đức

Bảng xếp hạng VĐQG Đức
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 3 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Bavaria
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Bắc
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Nam
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Đông Bắc
Bảng xếp hạng U19 Đức

THÔNG TIN GIẢI VĐQG ĐỨC

- Giải vô địch bóng đá Đức là hạng thi đấu cao nhất của bóng đá Đức.
- Giải được thành lập từ 1962 bởi Hiệp hội bóng đá Đức (sau này là Liên đoàn bóng đá Đức), mùa giải đầu tiên bắt đầu từ năm 1963.
- Số lượng đội tham dự: 18 CLB. Trong đó, Bayern Munich giành chiến thắng nhiều nhất với 23 lần vô địch.
- Giải thường khởi động từ đầu tháng 8 kéo dài cho tới cuối tháng 5 năm sau với 6 tuần nghỉ đông (từ giữa tháng 12 cho tới cuối tháng 1). Các trận đấu thường diễn ra vào thứ bảy và chủ nhật.
- Các đội sẽ thi đấu 2 lượt đi và về để tính điểm, đội có điểm số cao nhất sẽ nhà vô địch của giải đấu. Nếu hai đội có điểm số bằng nhauthì sẽ áp dụng các tiêu chí theo thứ tự ưu tiên như sau: hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội.
- Ba đội top đầu sẽ tham dự UEFA Champions League, đội xếp thứ tư sẽ thi đấu ở vòng loại thứ 3 Champions League, hai đội cuối BXH sẽ bị đẩy xuống chơi ở giải hạng 2 Bundesliga, trong khi đó 2 đội top đầu ở giải hạng 2 Bundesliga sẽ được lên hạng. Đội đứng thứ 16 giải Bundesliga sẽ đấu play-off với đội đứng thứ 3 giải hạng hai. Đội nào thắng sẽ có quyền chơi giải Bundesliga ở mùa tiếp theo, đội thua sẽ chơi ở giải hạng 2.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2017–2018: Bayern Munich
- 2016–2017: Bayern Munich
- 2015–2016: Bayern Munich
- 2014–2015: Bayern Munich
- 2013–2014: Bayern Munich
- 2012–2013: Bayern Munich
- 2011–2012: Borussia Dortmund
- 2010–2011: Borussia Dortmund
- 2009–2010: Bayern Munich
- 2008–2009: Wolfsburg
- 2007–2008: Bayern Munich
- 2006–2007: Stuttgart
- 2005–2006: Bayern Munich
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com
Kết nối với chúng tôi:
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo