x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Đức:
 
Chờ kết quả:
BD DUA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH DUA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD DUA  »  8385
Châu á:
BD TL DUA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ĐỨC

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Bayern Munich 30 22 5 3 85 38 +47 71
2 Leipzig 30 18 7 5 53 25 +28 61
3 Wolfsburg 30 16 9 5 54 30 +24 57
4 Ein.Frankfurt 30 15 11 4 61 44 +17 56
5 B.Dortmund 30 16 4 10 64 42 +22 52
6 B.Leverkusen 30 13 8 9 48 34 +14 47
7 M.gladbach 30 11 10 9 54 46 +8 43
8 Union Berlin 30 10 13 7 44 37 +7 43
9 Freiburg 29 11 7 11 44 42 +2 40
10 Stuttgart 30 10 9 11 52 49 +3 39
11 Hoffenheim 30 9 8 13 44 49 -5 35
12 Augsburg 30 9 6 15 29 44 -15 33
13 Mainz 29 8 7 14 31 48 -17 31
14 Wer.Bremen 30 7 9 14 33 48 -15 30
15 A.Bielefeld 30 8 6 16 23 46 -23 30
16 Hertha Berlin 28 6 8 14 34 48 -14 26
17 FC Koln 30 6 8 16 29 54 -25 26
18 Schalke 04 30 2 7 21 18 76 -58 13
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Wolfsburg 30 20 2 8 66.7%
2 Ein.Frankfurt 30 19 3 8 63.3%
3 Union Berlin 30 16 3 11 53.3%
4 A.Bielefeld 30 16 1 13 53.3%
5 Freiburg 29 15 3 11 51.7%
6 Bayern Munich 30 15 1 14 50.0%
7 FC Koln 30 14 1 15 46.7%
8 B.Dortmund 30 14 1 15 46.7%
9 Augsburg 30 14 1 15 46.7%
10 Stuttgart 30 13 2 15 43.3%
11 Hertha Berlin 28 12 3 13 42.9%
12 Mainz 29 12 1 16 41.4%
13 Hoffenheim 30 12 3 15 40.0%
14 Leipzig 30 12 4 14 40.0%
15 Wer.Bremen 30 12 5 13 40.0%
16 M.gladbach 30 11 4 15 36.7%
17 B.Leverkusen 30 11 2 17 36.7%
18 Schalke 04 30 10 0 20 33.3%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Bayern Munich 30 3 9 15 3 4.1
2 B.Dortmund 30 1 16 12 1 3.5
3 Ein.Frankfurt 30 0 17 11 2 3.5
4 Stuttgart 30 4 12 13 1 3.4
5 M.gladbach 30 5 11 13 1 3.3
6 Schalke 04 30 5 12 12 1 3.1
7 Hoffenheim 30 5 12 13 0 3.1
8 Freiburg 29 4 15 10 0 3.0
9 Hertha Berlin 28 5 14 7 2 2.9
10 Wolfsburg 30 6 16 6 2 2.8
11 FC Koln 30 7 14 9 0 2.8
12 B.Leverkusen 30 8 15 5 2 2.7
13 Mainz 29 9 9 10 1 2.7
14 Union Berlin 30 6 15 8 1 2.7
15 Wer.Bremen 30 6 16 7 1 2.7
16 Leipzig 30 9 13 8 0 2.6
17 Augsburg 30 7 15 8 0 2.4
18 A.Bielefeld 30 12 13 5 0 2.3
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Bayern Munich 30 6.5 3.3 9.9
2 Ein.Frankfurt 30 5.2 4.3 9.5
3 Wolfsburg 30 4.7 4.7 9.4
4 M.gladbach 30 4.7 3.8 8.5
5 Stuttgart 30 4.5 4.0 8.5
6 Leipzig 30 4.8 3.4 8.1
7 Hertha Berlin 28 3.8 4.2 7.9
8 Schalke 04 30 3.0 4.9 7.9
9 B.Dortmund 30 4.8 2.9 7.7
10 A.Bielefeld 30 2.9 4.7 7.6
11 B.Leverkusen 30 4.4 3.1 7.6
12 Augsburg 30 2.8 4.7 7.5
13 Hoffenheim 30 3.2 3.7 6.9
14 Wer.Bremen 30 2.4 3.9 6.4
15 Freiburg 29 2.8 3.4 6.3
16 FC Koln 30 2.8 3.5 6.3
17 Union Berlin 30 3.0 3.1 6.1
18 Mainz 29 2.4 3.2 5.6
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Đức

Bảng xếp hạng VĐQG Đức
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 3 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Bavaria
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Bắc
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Nam
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Đông Bắc
Bảng xếp hạng U19 Đức

THÔNG TIN GIẢI VĐQG ĐỨC

- Giải vô địch bóng đá Đức là hạng thi đấu cao nhất của bóng đá Đức.
- Giải được thành lập từ 1962 bởi Hiệp hội bóng đá Đức (sau này là Liên đoàn bóng đá Đức), mùa giải đầu tiên bắt đầu từ năm 1963.
- Số lượng đội tham dự: 18 CLB. Trong đó, Bayern Munich giành chiến thắng nhiều nhất với 23 lần vô địch.
- Giải thường khởi động từ đầu tháng 8 kéo dài cho tới cuối tháng 5 năm sau với 6 tuần nghỉ đông (từ giữa tháng 12 cho tới cuối tháng 1). Các trận đấu thường diễn ra vào thứ bảy và chủ nhật.
- Các đội sẽ thi đấu 2 lượt đi và về để tính điểm, đội có điểm số cao nhất sẽ nhà vô địch của giải đấu. Nếu hai đội có điểm số bằng nhauthì sẽ áp dụng các tiêu chí theo thứ tự ưu tiên như sau: hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội.
- Ba đội top đầu sẽ tham dự UEFA Champions League, đội xếp thứ tư sẽ thi đấu ở vòng loại thứ 3 Champions League, hai đội cuối BXH sẽ bị đẩy xuống chơi ở giải hạng 2 Bundesliga, trong khi đó 2 đội top đầu ở giải hạng 2 Bundesliga sẽ được lên hạng. Đội đứng thứ 16 giải Bundesliga sẽ đấu play-off với đội đứng thứ 3 giải hạng hai. Đội nào thắng sẽ có quyền chơi giải Bundesliga ở mùa tiếp theo, đội thua sẽ chơi ở giải hạng 2.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2019–2020: Bayern Munich
- 2018–2019: Bayern Munich
- 2017–2018: Bayern Munich
- 2016–2017: Bayern Munich
- 2015–2016: Bayern Munich
- 2014–2015: Bayern Munich
- 2013–2014: Bayern Munich
- 2012–2013: Bayern Munich
- 2011–2012: Borussia Dortmund
- 2010–2011: Borussia Dortmund
- 2009–2010: Bayern Munich
- 2008–2009: Wolfsburg
- 2007–2008: Bayern Munich
- 2006–2007: Stuttgart
- 2005–2006: Bayern Munich
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com
Kết nối với chúng tôi:
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo