bong da wap
 
 Đức:
 

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ĐỨC

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Bayern Munich 23 19 3 1 85 21 +64 60
2 B.Dortmund 23 15 7 1 49 22 +27 52
3 Hoffenheim 23 14 4 5 49 30 +19 46
4 Stuttgart 23 13 4 6 44 32 +12 43
5 Leipzig 23 12 5 6 44 32 +12 41
6 B.Leverkusen 22 12 3 7 43 28 +15 39
7 Freiburg 23 9 6 8 34 37 -3 33
8 Ein.Frankfurt 23 8 7 8 46 49 -3 31
9 Union Berlin 23 7 7 9 29 37 -8 28
10 Augsburg 23 8 4 11 28 41 -13 28
11 Hamburger 22 6 8 8 25 32 -7 26
12 FC Koln 23 6 6 11 33 39 -6 24
13 Mainz 23 5 7 11 26 38 -12 22
14 M.gladbach 23 5 7 11 26 39 -13 22
15 Wolfsburg 23 5 5 13 33 49 -16 20
16 St. Pauli 23 5 5 13 22 40 -18 20
17 Wer.Bremen 23 4 7 12 23 44 -21 19
18 Heidenheim 23 3 5 15 22 51 -29 14
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Hoffenheim 23 16 1 6 69.6%
2 Bayern Munich 23 14 1 8 60.9%
3 Hamburger 22 12 3 7 54.5%
4 Leipzig 23 12 0 11 52.2%
5 B.Dortmund 23 12 2 9 52.2%
6 B.Leverkusen 22 11 1 10 50.0%
7 Ein.Frankfurt 23 11 3 9 47.8%
8 St. Pauli 23 11 1 11 47.8%
9 Stuttgart 23 11 2 10 47.8%
10 Freiburg 23 10 4 9 43.5%
11 FC Koln 23 10 2 11 43.5%
12 Augsburg 23 10 4 9 43.5%
13 M.gladbach 23 9 3 11 39.1%
14 Union Berlin 23 9 2 12 39.1%
15 Mainz 23 8 1 14 34.8%
16 Heidenheim 23 8 2 13 34.8%
17 Wolfsburg 23 7 1 15 30.4%
18 Wer.Bremen 23 7 3 13 30.4%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Bayern Munich 23 0 6 15 2 4.6
2 Ein.Frankfurt 23 2 7 11 3 4.1
3 Wolfsburg 23 4 7 10 2 3.6
4 Hoffenheim 23 3 8 12 0 3.4
5 Leipzig 23 3 9 11 0 3.3
6 Stuttgart 23 4 9 10 0 3.3
7 B.Leverkusen 22 3 10 8 1 3.2
8 Heidenheim 23 2 13 8 0 3.2
9 FC Koln 23 5 8 9 1 3.1
10 Freiburg 23 4 11 6 2 3.1
11 B.Dortmund 23 3 13 7 0 3.1
12 Augsburg 23 5 9 9 0 3.0
13 Wer.Bremen 23 5 10 8 0 2.9
14 Union Berlin 23 6 8 8 1 2.9
15 M.gladbach 23 6 9 7 1 2.8
16 Mainz 23 5 10 7 1 2.8
17 St. Pauli 23 4 14 5 0 2.7
18 Hamburger 22 6 9 7 0 2.6
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Wolfsburg 23 3.0 6.8 9.8
2 B.Dortmund 23 5.1 4.4 9.5
3 Leipzig 23 5.1 4.3 9.4
4 Heidenheim 23 4.6 4.7 9.2
5 Hoffenheim 23 4.1 4.8 9.0
6 Stuttgart 23 5.0 3.8 8.8
7 Wer.Bremen 23 4.3 4.4 8.7
8 Bayern Munich 23 5.6 3.0 8.6
9 Mainz 23 4.7 3.7 8.4
10 Union Berlin 23 5.0 3.4 8.3
11 Augsburg 23 3.9 4.5 8.3
12 FC Koln 23 3.3 5.0 8.3
13 B.Leverkusen 22 4.1 4.0 8.1
14 St. Pauli 23 3.6 4.1 7.7
15 Freiburg 23 4.0 3.3 7.3
16 Ein.Frankfurt 23 3.8 3.3 7.1
17 Hamburger 22 3.1 3.9 7.0
18 M.gladbach 23 3.0 3.7 6.7
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng VĐQG Đức thứ hạng mới nhất

Bảng xếp hạng VĐQG Đức cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất về thứ hạng các đội bóng sau mỗi vòng đấu. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi điểm số, số trận thắng, hòa, thua, hiệu số bàn thắng và từ đó có thể thấy phong độ hiện tại của các đội bóng tại giải Bundesliga.

BXH Bundesliga giúp fan bóng đá so sánh hiệu quả thi đấu giữa các đội, dữ kiện quan trọng đánh giá phong độ và dự đoán các trận đấu của tất cả các đội tham gia tranh tài. Bảng xếp hạng bóng đá là thông tin quan trọng để theo sát cuộc đua vô địch, giành suất dự cúp của các đội bóng Bayern Munich, B.Dortmund, Hoffenheim, Stuttgart, Leipzig,...

Nhìn chung, với bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Đức, người hâm mộ có thể cập nhật biến động thứ hạng đội bóng chính xác theo thời gian thực ngày 25/02/2026, không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Đức

Bảng xếp hạng VĐQG Đức
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 3 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Bavaria
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Bắc
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Nam
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Tây
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Đông Bắc
Bảng xếp hạng U19 Đức

THÔNG TIN GIẢI VĐQG ĐỨC

- Giải vô địch bóng đá Đức là hạng thi đấu cao nhất của bóng đá Đức.
- Giải được thành lập từ 1962 bởi Hiệp hội bóng đá Đức (sau này là Liên đoàn bóng đá Đức), mùa giải đầu tiên bắt đầu từ năm 1963.
- Số lượng đội tham dự: 18 CLB. Trong đó, Bayern Munich giành chiến thắng nhiều nhất với 32 lần vô địch.
- Giải thường khởi động từ đầu tháng 8 kéo dài cho tới cuối tháng 5 năm sau với 6 tuần nghỉ đông (từ giữa tháng 12 cho tới cuối tháng 1). Các trận đấu thường diễn ra vào thứ bảy và chủ nhật.
- Các đội sẽ thi đấu 2 lượt đi và về để tính điểm, đội có điểm số cao nhất sẽ nhà vô địch của giải đấu. Nếu hai đội có điểm số bằng nhauthì sẽ áp dụng các tiêu chí theo thứ tự ưu tiên như sau: hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội.
- Bốn đội top đầu sẽ tham dự UEFA Champions League, đội xếp thứ 5 sẽ dự Europa League, đội đứng thứ 6 sẽ dự vòng loại Conference League, hai đội cuối BXH sẽ bị đẩy xuống chơi ở giải hạng 2 Bundesliga, trong khi đó 2 đội top đầu ở giải hạng 2 Bundesliga sẽ được lên hạng. Đội đứng thứ 16 giải Bundesliga sẽ đấu play-off với đội đứng thứ 3 giải hạng hai. Đội nào thắng sẽ có quyền chơi giải Bundesliga ở mùa tiếp theo, đội thua sẽ chơi ở giải hạng 2.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2024–2025: Bayern Munich
- 2023–2024: Leverkusen
- 2022–2023: Bayern Munich
- 2021–2022: Bayern Munich
- 2020–2021: Bayern Munich
- 2019–2020: Bayern Munich
- 2018–2019: Bayern Munich
- 2017–2018: Bayern Munich
- 2016–2017: Bayern Munich
- 2015–2016: Bayern Munich
- 2014–2015: Bayern Munich
- 2013–2014: Bayern Munich
- 2012–2013: Bayern Munich
- 2011–2012: Borussia Dortmund
- 2010–2011: Borussia Dortmund
- 2009–2010: Bayern Munich
- 2008–2009: Wolfsburg
- 2007–2008: Bayern Munich
- 2006–2007: Stuttgart
- 2005–2006: Bayern Munich
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ bóng đá, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO:
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo