bong da wap
 
 Đức:
 

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ĐỨC

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Bayern Munich 26 21 4 1 93 25 +68 67
2 B.Dortmund 26 17 7 2 55 26 +29 58
3 Hoffenheim 26 15 5 6 54 34 +20 50
4 Stuttgart 26 15 5 6 51 34 +17 50
5 Leipzig 26 14 5 7 48 35 +13 47
6 B.Leverkusen 26 13 6 7 49 33 +16 45
7 Ein.Frankfurt 26 10 8 8 49 49 0 38
8 Freiburg 26 9 7 10 37 43 -6 34
9 Union Berlin 26 8 7 11 31 42 -11 31
10 Augsburg 26 9 4 13 31 45 -14 31
11 Hamburger 26 7 9 10 29 37 -8 30
12 M.gladbach 26 7 7 12 30 43 -13 28
13 Mainz 26 6 9 11 31 41 -10 27
14 FC Koln 26 6 7 13 35 44 -9 25
15 Wer.Bremen 26 6 7 13 29 47 -18 25
16 St. Pauli 26 6 6 14 23 42 -19 24
17 Wolfsburg 26 5 6 15 35 56 -21 21
18 Heidenheim 26 3 5 18 24 58 -34 14
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Hoffenheim 26 17 1 8 65.4%
2 Bayern Munich 26 16 1 9 61.5%
3 B.Dortmund 26 14 2 10 53.8%
4 Leipzig 26 13 0 13 50.0%
5 Hamburger 26 13 3 10 50.0%
6 Stuttgart 26 13 2 11 50.0%
7 B.Leverkusen 26 13 1 12 50.0%
8 Ein.Frankfurt 26 12 5 9 46.2%
9 St. Pauli 26 12 2 12 46.2%
10 Augsburg 26 12 4 10 46.2%
11 M.gladbach 26 11 3 12 42.3%
12 Mainz 26 11 1 14 42.3%
13 Freiburg 26 11 4 11 42.3%
14 FC Koln 26 11 2 13 42.3%
15 Union Berlin 26 10 2 14 38.5%
16 Wer.Bremen 26 9 3 14 34.6%
17 Heidenheim 26 8 3 15 30.8%
18 Wolfsburg 26 8 1 17 30.8%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Bayern Munich 26 0 7 17 2 4.5
2 Ein.Frankfurt 26 4 8 11 3 3.8
3 Wolfsburg 26 4 9 11 2 3.5
4 Hoffenheim 26 4 9 13 0 3.4
5 Stuttgart 26 5 9 12 0 3.3
6 Leipzig 26 4 11 11 0 3.2
7 Heidenheim 26 3 14 9 0 3.2
8 B.Leverkusen 26 4 12 9 1 3.2
9 B.Dortmund 26 3 15 8 0 3.1
10 Freiburg 26 5 12 7 2 3.1
11 FC Koln 26 5 11 9 1 3.0
12 Augsburg 26 5 12 9 0 2.9
13 Wer.Bremen 26 5 12 9 0 2.9
14 M.gladbach 26 7 10 8 1 2.8
15 Union Berlin 26 8 8 9 1 2.8
16 Mainz 26 5 12 8 1 2.8
17 Hamburger 26 7 12 7 0 2.5
18 St. Pauli 26 6 15 5 0 2.5
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Wolfsburg 26 3.2 7.0 10.2
2 Leipzig 26 5.3 4.5 9.8
3 B.Dortmund 26 5.3 4.4 9.7
4 Hoffenheim 26 4.8 4.7 9.5
5 Stuttgart 26 5.1 3.9 9.0
6 Heidenheim 26 4.4 4.5 9.0
7 Mainz 26 4.6 4.1 8.7
8 Wer.Bremen 26 4.4 4.2 8.6
9 Augsburg 26 3.8 4.7 8.5
10 Bayern Munich 26 5.3 3.0 8.3
11 FC Koln 26 3.5 4.7 8.2
12 Union Berlin 26 4.6 3.6 8.2
13 St. Pauli 26 3.6 4.3 7.9
14 B.Leverkusen 26 4.0 3.7 7.7
15 Ein.Frankfurt 26 4.0 3.5 7.5
16 Freiburg 26 4.2 3.3 7.5
17 Hamburger 26 3.0 4.2 7.2
18 M.gladbach 26 3.0 3.7 6.7
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng VĐQG Đức thứ hạng mới nhất

Bảng xếp hạng VĐQG Đức cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất về thứ hạng các đội bóng sau mỗi vòng đấu. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi điểm số, số trận thắng, hòa, thua, hiệu số bàn thắng và từ đó có thể thấy phong độ hiện tại của các đội bóng tại giải Bundesliga.

BXH Bundesliga giúp fan bóng đá so sánh hiệu quả thi đấu giữa các đội, dữ kiện quan trọng đánh giá phong độ và dự đoán các trận đấu của tất cả các đội tham gia tranh tài. Bảng xếp hạng bóng đá là thông tin quan trọng để theo sát cuộc đua vô địch, giành suất dự cúp của các đội bóng Bayern Munich, B.Dortmund, Hoffenheim, Stuttgart, Leipzig,...

Nhìn chung, với bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Đức, người hâm mộ có thể cập nhật biến động thứ hạng đội bóng chính xác theo thời gian thực ngày 18/03/2026, không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Đức

Bảng xếp hạng VĐQG Đức
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 3 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Bavaria
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Bắc
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Nam
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Tây
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Đông Bắc
Bảng xếp hạng U19 Đức

THÔNG TIN GIẢI VĐQG ĐỨC

- Giải vô địch bóng đá Đức là hạng thi đấu cao nhất của bóng đá Đức.
- Giải được thành lập từ 1962 bởi Hiệp hội bóng đá Đức (sau này là Liên đoàn bóng đá Đức), mùa giải đầu tiên bắt đầu từ năm 1963.
- Số lượng đội tham dự: 18 CLB. Trong đó, Bayern Munich giành chiến thắng nhiều nhất với 32 lần vô địch.
- Giải thường khởi động từ đầu tháng 8 kéo dài cho tới cuối tháng 5 năm sau với 6 tuần nghỉ đông (từ giữa tháng 12 cho tới cuối tháng 1). Các trận đấu thường diễn ra vào thứ bảy và chủ nhật.
- Các đội sẽ thi đấu 2 lượt đi và về để tính điểm, đội có điểm số cao nhất sẽ nhà vô địch của giải đấu. Nếu hai đội có điểm số bằng nhauthì sẽ áp dụng các tiêu chí theo thứ tự ưu tiên như sau: hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội.
- Bốn đội top đầu sẽ tham dự UEFA Champions League, đội xếp thứ 5 sẽ dự Europa League, đội đứng thứ 6 sẽ dự vòng loại Conference League, hai đội cuối BXH sẽ bị đẩy xuống chơi ở giải hạng 2 Bundesliga, trong khi đó 2 đội top đầu ở giải hạng 2 Bundesliga sẽ được lên hạng. Đội đứng thứ 16 giải Bundesliga sẽ đấu play-off với đội đứng thứ 3 giải hạng hai. Đội nào thắng sẽ có quyền chơi giải Bundesliga ở mùa tiếp theo, đội thua sẽ chơi ở giải hạng 2.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2024–2025: Bayern Munich
- 2023–2024: Leverkusen
- 2022–2023: Bayern Munich
- 2021–2022: Bayern Munich
- 2020–2021: Bayern Munich
- 2019–2020: Bayern Munich
- 2018–2019: Bayern Munich
- 2017–2018: Bayern Munich
- 2016–2017: Bayern Munich
- 2015–2016: Bayern Munich
- 2014–2015: Bayern Munich
- 2013–2014: Bayern Munich
- 2012–2013: Bayern Munich
- 2011–2012: Borussia Dortmund
- 2010–2011: Borussia Dortmund
- 2009–2010: Bayern Munich
- 2008–2009: Wolfsburg
- 2007–2008: Bayern Munich
- 2006–2007: Stuttgart
- 2005–2006: Bayern Munich
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ bóng đá, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO:
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo