bong da wap
 
 Đức:
 

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG ĐỨC

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Bayern Munich 30 25 4 1 109 29 +80 79
2 B.Dortmund 30 19 7 4 61 31 +30 64
3 Leipzig 30 18 5 7 59 37 +22 59
4 Stuttgart 30 17 5 8 62 42 +20 56
5 Hoffenheim 30 16 6 8 59 44 +15 54
6 B.Leverkusen 30 15 7 8 60 41 +19 52
7 Freiburg 30 12 7 11 44 48 -4 43
8 Ein.Frankfurt 30 11 9 10 55 57 -2 42
9 Augsburg 30 10 6 14 38 54 -16 36
10 Mainz 30 8 10 12 36 45 -9 34
11 Union Berlin 30 8 8 14 34 52 -18 32
12 FC Koln 30 7 10 13 44 51 -7 31
13 M.gladbach 30 7 10 13 36 50 -14 31
14 Hamburger 30 7 10 13 33 48 -15 31
15 Wer.Bremen 30 8 7 15 35 53 -18 31
16 St. Pauli 30 6 8 16 26 51 -25 26
17 Wolfsburg 30 6 6 18 41 66 -25 24
18 Heidenheim 30 4 7 19 33 66 -33 19
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Bayern Munich 30 19 2 9 63.3%
2 Hoffenheim 30 18 1 11 60.0%
3 Leipzig 30 16 0 14 53.3%
4 Stuttgart 30 15 2 13 50.0%
5 B.Leverkusen 30 15 1 14 50.0%
6 B.Dortmund 30 15 2 13 50.0%
7 Augsburg 30 15 4 11 50.0%
8 Mainz 30 14 1 15 46.7%
9 Hamburger 30 14 3 13 46.7%
10 Freiburg 30 14 5 11 46.7%
11 M.gladbach 30 13 3 14 43.3%
12 Ein.Frankfurt 30 13 5 12 43.3%
13 St. Pauli 30 13 3 14 43.3%
14 FC Koln 30 13 3 14 43.3%
15 Heidenheim 30 11 3 16 36.7%
16 Wer.Bremen 30 11 3 16 36.7%
17 Union Berlin 30 10 2 18 33.3%
18 Wolfsburg 30 9 1 20 30.0%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Bayern Munich 30 0 7 21 2 4.6
2 Ein.Frankfurt 30 4 10 13 3 3.7
3 Wolfsburg 30 5 11 11 3 3.6
4 Stuttgart 30 5 10 14 1 3.5
5 Hoffenheim 30 4 11 15 0 3.4
6 B.Leverkusen 30 5 13 10 2 3.4
7 Heidenheim 30 3 15 12 0 3.3
8 Leipzig 30 5 12 13 0 3.2
9 FC Koln 30 5 12 12 1 3.2
10 Freiburg 30 6 14 8 2 3.1
11 B.Dortmund 30 4 17 9 0 3.1
12 Augsburg 30 5 14 10 1 3.1
13 Wer.Bremen 30 6 13 11 0 2.9
14 M.gladbach 30 8 11 10 1 2.9
15 Union Berlin 30 8 10 11 1 2.9
16 Mainz 30 6 15 8 1 2.7
17 Hamburger 30 7 13 10 0 2.7
18 St. Pauli 30 6 18 6 0 2.6
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Wolfsburg 30 3.5 7.2 10.7
2 Leipzig 30 5.2 4.3 9.5
3 B.Dortmund 30 5.1 4.2 9.3
4 Hoffenheim 30 4.7 4.4 9.2
5 Bayern Munich 30 5.8 3.0 8.8
6 Heidenheim 30 4.2 4.5 8.7
7 Stuttgart 30 4.8 3.9 8.7
8 Augsburg 30 3.7 5.0 8.7
9 Mainz 30 4.6 4.0 8.6
10 Wer.Bremen 30 4.4 4.3 8.6
11 Union Berlin 30 4.8 3.8 8.6
12 FC Koln 30 3.7 4.8 8.5
13 St. Pauli 30 3.7 4.3 8.0
14 Ein.Frankfurt 30 4.2 3.7 7.8
15 B.Leverkusen 30 4.4 3.5 7.8
16 Freiburg 30 4.1 3.6 7.7
17 Hamburger 30 3.1 4.3 7.4
18 M.gladbach 30 2.9 4.1 6.9
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng VĐQG Đức thứ hạng mới nhất

Bảng xếp hạng VĐQG Đức cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất về thứ hạng các đội bóng sau mỗi vòng đấu. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi điểm số, số trận thắng, hòa, thua, hiệu số bàn thắng và từ đó có thể thấy phong độ hiện tại của các đội bóng tại giải Bundesliga.

BXH Bundesliga giúp fan bóng đá so sánh hiệu quả thi đấu giữa các đội, dữ kiện quan trọng đánh giá phong độ và dự đoán các trận đấu của tất cả các đội tham gia tranh tài. Bảng xếp hạng bóng đá là thông tin quan trọng để theo sát cuộc đua vô địch, giành suất dự cúp của các đội bóng Bayern Munich, B.Dortmund, Leipzig, Stuttgart, Hoffenheim,...

Nhìn chung, với bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Đức, người hâm mộ có thể cập nhật biến động thứ hạng đội bóng chính xác theo thời gian thực ngày 24/04/2026, không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Đức

Bảng xếp hạng VĐQG Đức
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 3 Đức
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Bavaria
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Bắc
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Nam
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Miền Tây
Bảng xếp hạng Hạng 4 Đức - Đông Bắc
Bảng xếp hạng U19 Đức

THÔNG TIN GIẢI VĐQG ĐỨC

- Giải vô địch bóng đá Đức là hạng thi đấu cao nhất của bóng đá Đức.
- Giải được thành lập từ 1962 bởi Hiệp hội bóng đá Đức (sau này là Liên đoàn bóng đá Đức), mùa giải đầu tiên bắt đầu từ năm 1963.
- Số lượng đội tham dự: 18 CLB. Trong đó, Bayern Munich giành chiến thắng nhiều nhất với 32 lần vô địch.
- Giải thường khởi động từ đầu tháng 8 kéo dài cho tới cuối tháng 5 năm sau với 6 tuần nghỉ đông (từ giữa tháng 12 cho tới cuối tháng 1). Các trận đấu thường diễn ra vào thứ bảy và chủ nhật.
- Các đội sẽ thi đấu 2 lượt đi và về để tính điểm, đội có điểm số cao nhất sẽ nhà vô địch của giải đấu. Nếu hai đội có điểm số bằng nhauthì sẽ áp dụng các tiêu chí theo thứ tự ưu tiên như sau: hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội.
- Bốn đội top đầu sẽ tham dự UEFA Champions League, đội xếp thứ 5 sẽ dự Europa League, đội đứng thứ 6 sẽ dự vòng loại Conference League, hai đội cuối BXH sẽ bị đẩy xuống chơi ở giải hạng 2 Bundesliga, trong khi đó 2 đội top đầu ở giải hạng 2 Bundesliga sẽ được lên hạng. Đội đứng thứ 16 giải Bundesliga sẽ đấu play-off với đội đứng thứ 3 giải hạng hai. Đội nào thắng sẽ có quyền chơi giải Bundesliga ở mùa tiếp theo, đội thua sẽ chơi ở giải hạng 2.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2024–2025: Bayern Munich
- 2023–2024: Leverkusen
- 2022–2023: Bayern Munich
- 2021–2022: Bayern Munich
- 2020–2021: Bayern Munich
- 2019–2020: Bayern Munich
- 2018–2019: Bayern Munich
- 2017–2018: Bayern Munich
- 2016–2017: Bayern Munich
- 2015–2016: Bayern Munich
- 2014–2015: Bayern Munich
- 2013–2014: Bayern Munich
- 2012–2013: Bayern Munich
- 2011–2012: Borussia Dortmund
- 2010–2011: Borussia Dortmund
- 2009–2010: Bayern Munich
- 2008–2009: Wolfsburg
- 2007–2008: Bayern Munich
- 2006–2007: Stuttgart
- 2005–2006: Bayern Munich
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ bóng đá, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO:
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo