CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Nhật Bản:
 
Chờ kết quả:
BD NHATA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH NHATA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD NHATA  »  8385
Châu á:
BD TL NHATA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG NHẬT BẢN

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Sanf Hiroshima 9 8 1 0 12 2 +10 25
2 FC Tokyo 9 5 1 3 13 10 +3 16
3 Kawasaki Fro. 9 4 3 2 13 6 +7 15
4 Consa. Sapporo 9 4 3 2 12 9 +3 15
5 Cerezo Osaka 9 4 3 2 12 11 +1 15
6 Vegalta Sendai 9 4 3 2 8 8 0 15
7 Vissel Kobe 9 4 2 3 15 12 +3 14
8 Jubilo Iwata 9 4 2 3 8 7 +1 14
9 Urawa Red 9 3 3 3 10 10 0 12
10 Kashiwa Reysol 9 3 2 4 10 10 0 11
11 V-Varen Nagasaki 9 3 2 4 12 13 -1 11
12 Kashima Antlers 9 3 2 4 7 9 -2 11
13 Shimizu S-Pulse 9 2 3 4 9 9 0 9
14 Shonan Bellmare 9 2 3 4 10 13 -3 9
15 Yokohama FM 9 2 3 4 11 15 -4 9
16 Sagan Tosu 9 2 2 5 10 13 -3 8
17 Gamba Osaka 9 2 1 6 9 15 -6 7
18 Nagoya Grampus 9 2 1 6 8 17 -9 7
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  AFC Champions League
  Xuống hạng

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Nhật Bản

Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản
Bảng xếp hạng Hạng 2 Nhật Bản
Bảng xếp hạng Liên Đoàn Nhật Bản
Bảng xếp hạng Hạng 3 Nhật Bản
Bảng xếp hạng Japan Football League
Bảng xếp hạng Nữ Nhật

THÔNG TIN GIẢI VĐQG NHẬT BẢN

Vô địch quốc gia Nhật bản :
- Là giải đấu bóng đá chuyện nghiệp cấp cao nhất thuộc liên đoàn bóng đá Nhật Bản. Được tổ chức lần đầu tiên năm 1992.
- Số đội tham dự :18 đội
- Đội vô địch và đội đứng thứ 2,3 được tham dự AFC Champions League. 3 đội đứng cuối BXH sẽ phải xuống hạng.
- Hệ số : Hiệu số bàn thắng thua:
- Đương kim vô địch : Sanfrecce Hiroshima:
-Đội vô địch nhiều lần nhất : Kashima Antlers (7 lần) :
- 10 Đội vô địch gần nhất :
+2015-2016: Sanfrecce Hiroshima
+2014-2015: Gamba Osaka
+2013-2014: Sanfrecce Hiroshima
+2012-2013: Sanfrecce Hiroshima
+2011-2012: Kashiwa Reysol
+2010-2011: Nagoya Grampus
+2009-2010: Kashima Antlers
+2008-2009: Kashima Antlers
+2007-2008: Kashima Antlers
+2006-2007: Urawa Red Diamonds
- 9 vua phá lưới gần nhất :
+2015-2016: T. Usami(Gamba) lượt đi và Douglas(Sanfrecce)lượt về
+2014-2015: Y. Okubo(Kawasaki)
+2013-2014: Y. Okubo(Kawasaki)
+2012-2013: H. Sato (Sanfrecce)
+2011-2012: J. Kennedy (Nagoya)
+2010-2011: J. Kennedy (Nagoya)
+2009-2010: R. Maeda (Jubilo)
+2008-2009: Marquinhos (Kashima)
+2007-2008: Juninho (Kawasaki)
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Hỗ trợ: 1900561588