CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Belarus:
 
Chờ kết quả:
BD BLRA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH BLRA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD BLRA  »  8385
Châu á:
BD TL BLRA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG BELARUS

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Bate Borisov 27 22 3 2 49 18 +31 69
2 Dinamo Minsk 28 16 9 3 35 17 +18 57
3 Vitebsk 28 17 5 6 43 19 +24 56
4 Shakhter Soligo. 27 16 7 4 36 14 +22 55
5 Torpedo Zhodino 28 15 6 7 32 16 +16 51
6 Dinamo Brest 28 13 9 6 49 30 +19 48
7 Neman Grodno 28 11 7 10 29 28 +1 40
8 FK Slutsk 28 11 3 14 26 33 -7 36
9 FK Gorodeya 28 8 7 13 29 32 -3 31
10 FK Minsk 28 7 9 12 33 36 -3 30
11 Isloch 28 6 9 13 16 35 -19 27
12 Gomel 28 7 6 15 15 33 -18 27
13 Torpedo-MAZ Minsk 28 6 6 16 20 36 -16 24
14 Smolevichy-STI 28 5 8 15 20 36 -16 23
15 FC Luch Minsk 28 4 11 13 22 39 -17 23
16 Dnepr Mogilev 28 3 7 18 15 47 -32 16
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Belarus

Bảng xếp hạng VĐQG Belarus

THÔNG TIN GIẢI VĐQG BELARUS

- Giải VDQG Belarus hay còn gọi là Vysheyshaya Liga. Đây là giải bóng đá hàng đầu tại quốc gia Belarus và được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá Belarus
- Mùa bóng đầu tiên được tổ chức vào năm 1992
- Số lượng đội bóng tham gia luôn thay đổi qua từng năm, có những mùa giải có 17 đội tham gia, từ năm 2010 đến nay giải còn 12 đội.
- Mỗi đội sẽ đá 3 trận với các đội khác trong suốt mùa giải. Đội cuối BXH sẽ xuống hạng chơi ở giải hạng Nhất, và đội vô địch giải hạng Nhất sẽ lên thay thế.
- Đội thắng sẽ giành được 3 điểm, giải áp dụng hệ thống 3 điểm từ mùa giải năm 1995
- BATE Borisov là đội bóng có thành tích xuất sắc nhất với 9 lần vô địch
- Danh sách các đội vô địch trong 10 năm gần đây
2005 Shakhtyor Soligorsk
2006 BATE Borisov
2007 BATE Borisov
2008 BATE Borisov
2009 BATE Borisov
2010 BATE Borisov
2011 BATE Borisov
2012 BATE Borisov
2013 Shakhtyor
2014 BATE Borisov
2015 BATE Borisov
- Danh sách vua phá lưới trong 10 mùa giải gần đây
2003: Gennadi Bliznyuk , Sergei Kornilenko (18 bàn)
2004 : Valery Strypeykis (18 bàn)
2005 : Valery Strypeykis (16 bàn)
2006 : Alyaksandr Klimenka (17 bàn)
2007 : Raman Vasilyuk (24 bàn)
2008: Gennadi Bliznyuk , Vitali Rodionov (16 bàn)
2009: Maycon (15 bàn)
2010: Renan Bressan (15 bàn)
2011: Renan Bressan (13 bàn)
2012: Dzmitry Asipenka (14 bàn)
Loading...
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Dịch vụ của Công ty cổ phần TMĐT iNET