CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
Xông đất
 Anh:
 
Chờ kết quả:
BD ANHA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH ANHA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD ANHA  »  8385
Châu á:
BD TL ANHA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG NGOẠI HẠNG ANH

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Man City 27 23 3 1 79 20 +59 72
2 Liverpool 28 16 9 3 65 32 +33 57
3 Man Utd 27 17 5 5 51 19 +32 56
4 Chelsea 27 16 5 6 49 23 +26 53
5 Tottenham 27 15 7 5 52 24 +28 52
6 Arsenal 27 13 6 8 51 36 +15 45
7 Burnley 28 9 10 9 22 25 -3 37
8 Leicester City 28 9 9 10 40 41 -1 36
9 Everton 28 9 7 12 32 47 -15 34
10 Watford 28 9 6 13 38 47 -9 33
11 Bournemouth 28 8 8 12 33 43 -10 32
12 Brighton 28 7 10 11 26 37 -11 31
13 West Ham Utd 28 7 9 12 35 50 -15 30
14 Huddersfield 28 8 6 14 25 48 -23 30
15 Newcastle 28 7 8 13 27 38 -11 29
16 Southampton 28 5 12 11 29 41 -12 27
17 Crystal Palace 27 6 9 12 25 42 -17 27
18 Swansea City 28 7 6 15 21 41 -20 27
19 Stoke City 28 6 8 14 28 54 -26 26
20 West Brom 28 3 11 14 22 42 -20 20
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  UEFA Europa Leage
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Burnley 28 17 4 7 60.7%
2 Man City 27 15 0 12 55.6%
3 Bournemouth 28 15 4 9 53.6%
4 Newcastle 28 15 0 13 53.6%
5 Chelsea 27 14 2 11 51.9%
6 Man Utd 27 14 2 11 51.9%
7 Watford 28 14 1 13 50.0%
8 Swansea City 28 14 1 13 50.0%
9 Everton 28 14 0 14 50.0%
10 Brighton 28 14 1 13 50.0%
11 Tottenham 27 13 1 13 48.1%
12 Liverpool 28 13 3 12 46.4%
13 Huddersfield 28 13 0 15 46.4%
14 West Ham Utd 28 12 5 11 42.9%
15 Leicester City 28 12 4 12 42.9%
16 Arsenal 27 10 4 13 37.0%
17 Stoke City 28 10 2 16 35.7%
18 Southampton 28 10 1 17 35.7%
19 Crystal Palace 27 9 3 15 33.3%
20 West Brom 28 9 2 17 32.1%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Man City 27 3 11 11 2 3.7
2 Liverpool 28 4 11 12 1 3.5
3 Arsenal 27 6 9 10 2 3.2
4 West Ham Utd 28 4 13 11 0 3.0
5 Watford 28 6 12 10 0 3.0
6 Stoke City 28 6 14 7 1 2.9
7 Leicester City 28 3 18 6 1 2.9
8 Everton 28 6 12 9 1 2.8
9 Tottenham 27 5 14 7 1 2.8
10 Bournemouth 28 7 13 8 0 2.7
11 Chelsea 27 9 8 10 0 2.7
12 Huddersfield 28 5 16 7 0 2.6
13 Man Utd 27 9 8 10 0 2.6
14 Southampton 28 8 13 6 1 2.5
15 Crystal Palace 27 9 10 8 0 2.5
16 Newcastle 28 12 8 8 0 2.3
17 West Brom 28 9 12 7 0 2.3
18 Brighton 28 8 13 7 0 2.2
19 Swansea City 28 10 12 6 0 2.2
20 Burnley 28 15 11 2 0 1.7
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Leicester City 28 4.5 5.9 10.4
2 Tottenham 27 6.1 4.1 10.3
3 Burnley 28 4.1 6.1 10.2
4 Man Utd 27 5.7 4.3 10.0
5 Bournemouth 28 4.9 5.1 10.0
6 Newcastle 28 4.0 5.8 9.8
7 Southampton 28 5.4 4.4 9.8
8 Stoke City 28 3.1 6.6 9.6
9 Crystal Palace 27 5.2 4.4 9.6
10 Chelsea 27 5.5 4.0 9.5
11 Huddersfield 28 4.0 5.3 9.3
12 Watford 28 4.5 4.5 9.0
13 Arsenal 27 5.2 3.7 8.9
14 Man City 27 6.6 2.4 8.9
15 Everton 28 3.4 5.2 8.6
16 Liverpool 28 5.4 3.1 8.6
17 West Ham Utd 28 3.5 4.9 8.4
18 West Brom 28 4.0 4.1 8.1
19 Swansea City 28 3.5 4.6 8.1
20 Brighton 28 .0 .0 .0
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Anh

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Bảng xếp hạng Emirates Cup
Bảng xếp hạng League One
Bảng xếp hạng Nữ Anh
Bảng xếp hạng League Two
Bảng xếp hạng U23 Anh

THÔNG TIN GIẢI NGOẠI HẠNG ANH

- Ngoại hạng Anh là giải đấu cao nhất trong hệ thống các giải đấu bóng đá thuộc Liên đoàn bóng đá Anh.
- Năm thành lập: 1992 với tên gọi FA Premier League. Năm 1992 trở đi đổi tên thành Premier League. Từ đó đến nay đã có tới 47 CLB tham dự, nhưng chỉ có 6 đội giành chức vô địch: Man Utd(13), Chelsea(5), Arsenal(3), Man City(2), Blackburn Rovers và Leicester City(1).
- 3 đội đứng cuối BXH sẽ xuống chơi ở giải hạng nhất mùa sau và 2 đội đứng đầu bảng hạng nhất anh sẽ trực tiếp thăng hạng, một CLB sẽ lên hạng sau khi thắng Play off.
- 3 đội đứng đầu BXH sẽ giành quyền đá Champions League mùa sau, đội thứ 4 đá Play off C1. Đội thứ 5 sẽ đá Europa League.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2016–2017: Chelsea
- 2015–2016: Leicester City
- 2014–2015: Chelsea
- 2013–2014: Manchester City
- 2012–2013: Manchester Utd
- 2011–2012: Manchester City
- 2010–2011: Manchester Utd
- 2009–2010: Chelsea
- 2008–2009: Manchester Utd
- 2007–2008: Manchester Utd
- 2006–2007: Manchester Utd
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Hỗ trợ: 1900561588