Soi cau lo
CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
loading...
 Anh:
 
Chờ kết quả:
BD ANHA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH ANHA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD ANHA  »  8385
Châu á:
BD TL ANHA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG NGOẠI HẠNG ANH

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Chelsea 21 17 1 3 45 15 +30 52
2 Tottenham 21 13 6 2 43 14 +29 45
3 Liverpool 21 13 6 2 49 24 +25 45
4 Arsenal 21 13 5 3 48 22 +26 44
5 Man City 21 13 3 5 41 26 +15 42
6 Man Utd 21 11 7 3 32 20 +12 40
7 Everton 21 9 6 6 32 23 +9 33
8 West Brom 21 8 5 8 28 28 0 29
9 Stoke City 21 7 6 8 27 33 -6 27
10 Burnley 21 8 2 11 23 31 -8 26
11 Bournemouth 21 7 4 10 30 37 -7 25
12 West Ham Utd 21 7 4 10 26 35 -9 25
13 Southampton 21 6 6 9 19 26 -7 24
14 Watford 21 6 5 10 23 36 -13 23
15 Leicester City 21 5 6 10 24 34 -10 21
16 Middlesbrough 21 4 8 9 17 22 -5 20
17 Crystal Palace 21 4 4 13 30 40 -10 16
18 Hull City 21 4 4 13 20 45 -25 16
19 Sunderland 21 4 3 14 20 40 -20 15
20 Swansea City 21 4 3 14 23 49 -26 15
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  UEFA Europa Leage
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 West Brom 21 14 2 5 66.7%
2 Burnley 21 13 0 8 61.9%
3 Chelsea 21 12 4 5 57.1%
4 Everton 21 12 0 9 57.1%
5 Liverpool 21 11 1 9 52.4%
6 Bournemouth 21 11 0 10 52.4%
7 Stoke City 21 11 1 9 52.4%
8 Arsenal 21 10 2 9 47.6%
9 Tottenham 21 10 2 9 47.6%
10 Middlesbrough 21 10 4 7 47.6%
11 West Ham Utd 21 9 2 10 42.9%
12 Sunderland 21 9 2 10 42.9%
13 Man Utd 21 9 1 11 42.9%
14 Man City 21 9 0 12 42.9%
15 Hull City 21 8 1 12 38.1%
16 Watford 21 8 0 13 38.1%
17 Swansea City 21 8 0 13 38.1%
18 Crystal Palace 21 8 1 12 38.1%
19 Southampton 21 7 3 11 33.3%
20 Leicester City 21 6 4 11 28.6%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Liverpool 21 4 8 6 3 3.5
2 Swansea City 21 3 8 9 1 3.4
3 Arsenal 21 4 7 9 1 3.3
4 Crystal Palace 21 4 10 6 1 3.3
5 Bournemouth 21 6 5 8 2 3.2
6 Man City 21 1 12 8 0 3.2
7 Hull City 21 4 10 6 1 3.1
8 West Ham Utd 21 6 8 7 0 2.9
9 Chelsea 21 4 12 5 0 2.9
10 Sunderland 21 4 11 6 0 2.9
11 Stoke City 21 4 8 9 0 2.9
12 Watford 21 6 7 7 1 2.8
13 Leicester City 21 5 10 6 0 2.8
14 Tottenham 21 4 11 6 0 2.7
15 West Brom 21 5 9 7 0 2.7
16 Everton 21 4 12 5 0 2.6
17 Burnley 21 6 10 5 0 2.6
18 Man Utd 21 4 11 6 0 2.5
19 Southampton 21 7 11 3 0 2.1
20 Middlesbrough 21 9 10 2 0 1.9
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Stoke City 21 2.8 3.6 6.3
2 Crystal Palace 21 3.0 2.9 6.0
3 Burnley 21 1.7 4.2 5.9
4 Tottenham 21 3.7 2.0 5.8
5 Everton 21 2.8 2.9 5.7
6 Middlesbrough 21 2.0 3.2 5.2
7 Man City 21 3.3 1.8 5.1
8 Chelsea 21 3.0 2.1 5.0
9 Hull City 21 1.8 3.1 5.0
10 Sunderland 21 1.9 3.0 5.0
11 Swansea City 21 2.0 3.0 5.0
12 Man Utd 21 3.4 1.5 4.9
13 Leicester City 21 2.1 2.8 4.9
14 Bournemouth 21 2.9 2.0 4.9
15 West Brom 21 2.0 2.6 4.6
16 West Ham Utd 21 2.2 2.3 4.5
17 Southampton 21 2.1 2.1 4.3
18 Liverpool 21 2.7 1.6 4.2
19 Watford 21 1.9 2.3 4.2
20 Arsenal 21 2.9 1.1 4.0
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Anh

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Bảng xếp hạng Emirates Cup
Bảng xếp hạng League One
Bảng xếp hạng Nữ Anh
Bảng xếp hạng League Two
Bảng xếp hạng U21 Anh

THÔNG TIN GIẢI NGOẠI HẠNG ANH

- Ngoại hạng Anh là giải đấu cao nhất trong hệ thống các giải đấu bóng đá thuộc Liên đoàn bóng đá Anh.
- Năm thành lập: 1992. Cũng từ năm này được chuyển sang tên gọi Ngoại hạng Anh. Giải đấu được tài trợ bởi ngân hàng Barclay nên còn được gọi là Barclay Premier League bên cạnh tên chính thức English Premier League (EPL) hoặc FA Premier League. EPL được điều hành như 1 công ty cổ phần với các cổ đông là 20 CLB tham dự cùng với Liên đoàn bóng đá Anh (FA) với tư cách là thành viên đặc biệt.
- Số lượng đội tham dự: 20 CLB. Ngoài các đội bóng của Anh, 1 số đội bóng của Wales có thể tham dự khi đáp ứng đủ điều kiện (Cardiff City, …).
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo tên chữ cái a,b,c trừ các trường hợp tranh chấp vị trí dự cúp châu âu hoặc xuống hạng thì sẽ phải thi đấu playoff để chọn đội đứng trước.
- Mùa giải 2015-2016: 3 đội dẫn đầu sẽ tham dự VCK UEFA Champions League; đội xếp thứ 4 sẽ thi đấu vòng loại thứ 3; đội xếp thứ 5 tham dự VCK Europa League (cùng với đội vô địch FA Cup và Cúp Liên đoàn). 3 đội đứng cuối cùng trên BXH sẽ xuống chơi tại giải hạng nhất (Championship).
- Thời gian: Mùa 2015-2016, giải Ngoại hạng Anh diễn ra từ tháng 08/2015 – tháng 05/2016
- Danh sách các đội VD Ngoại hạng Anh 10 mùa giải gần đây:
- 2015-2016: Leicester City
- 2014-2015: Chelsea
- 2013-2014: Manchester City
- 2012–2013: Manchester United
- 2011–2012: Manchester City
- 2010–2011: Manchester United
- 2009–2010: Chelsea
- 2008–2009: Manchester United
- 2007–2008: Manchester United
- 2006–2007: Manchester United
- 2005–2006: Chelsea
Loading...
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Hỗ trợ: 1900561588