CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Anh:
 
Chờ kết quả:
BD ANHA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH ANHA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD ANHA  »  8385
Châu á:
BD TL ANHA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG NGOẠI HẠNG ANH

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Liverpool 22 18 3 1 50 10 +40 57
2 Man City 22 17 2 3 59 17 +42 53
3 Tottenham 22 16 0 6 46 22 +24 48
4 Chelsea 22 14 5 3 40 17 +23 47
5 Arsenal 22 12 5 5 46 32 +14 41
6 Man Utd 22 12 5 5 44 32 +12 41
7 Watford 22 9 5 8 32 32 0 32
8 Leicester City 22 9 4 9 26 25 +1 31
9 West Ham Utd 22 9 4 9 30 32 -2 31
10 Everton 22 8 6 8 33 31 +2 30
11 Wolves 22 8 5 9 23 28 -5 29
12 Bournemouth 22 8 3 11 31 42 -11 27
13 Brighton 22 7 5 10 24 30 -6 26
14 Crystal Palace 22 6 4 12 20 28 -8 22
15 Burnley 22 6 3 13 23 43 -20 21
16 Southampton 22 4 7 11 23 39 -16 19
17 Cardiff City 22 5 4 13 19 41 -22 19
18 Newcastle 22 4 6 12 16 31 -15 18
19 Fulham 22 3 5 14 20 49 -29 14
20 Huddersfield 22 2 5 15 13 37 -24 11
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  UEFA Europa Leage
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Tottenham 22 14 0 8 63.6%
2 Brighton 22 14 1 7 63.6%
3 Liverpool 22 12 2 8 54.5%
4 Watford 22 12 2 8 54.5%
5 Man City 22 12 2 8 54.5%
6 West Ham Utd 22 11 0 11 50.0%
7 Arsenal 22 11 2 9 50.0%
8 Wolves 22 11 1 10 50.0%
9 Man Utd 22 11 1 10 50.0%
10 Newcastle 22 11 1 10 50.0%
11 Chelsea 22 10 2 10 45.5%
12 Cardiff City 22 10 1 11 45.5%
13 Leicester City 22 10 3 9 45.5%
14 Everton 22 10 1 11 45.5%
15 Burnley 22 9 1 12 40.9%
16 Bournemouth 22 9 2 11 40.9%
17 Huddersfield 22 8 0 14 36.4%
18 Crystal Palace 22 8 0 14 36.4%
19 Fulham 22 7 4 11 31.8%
20 Southampton 22 7 0 15 31.8%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Arsenal 22 2 8 12 0 3.5
2 Man Utd 22 2 8 12 0 3.5
3 Man City 22 2 10 8 2 3.5
4 Bournemouth 22 1 12 9 0 3.3
5 Fulham 22 3 11 8 0 3.1
6 Tottenham 22 6 8 7 1 3.1
7 Burnley 22 5 8 9 0 3.0
8 Watford 22 1 16 5 0 2.9
9 Everton 22 5 9 7 1 2.9
10 West Ham Utd 22 5 8 9 0 2.8
11 Southampton 22 5 9 7 1 2.8
12 Liverpool 22 5 10 7 0 2.7
13 Cardiff City 22 9 5 8 0 2.7
14 Chelsea 22 5 11 6 0 2.6
15 Brighton 22 7 9 6 0 2.5
16 Wolves 22 4 15 3 0 2.3
17 Leicester City 22 6 13 3 0 2.3
18 Huddersfield 22 8 10 3 1 2.3
19 Crystal Palace 22 8 9 5 0 2.2
20 Newcastle 22 7 13 2 0 2.1
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Southampton 22 4.0 5.1 9.1
2 Leicester City 22 4.6 4.4 9.0
3 Bournemouth 22 4.9 4.0 8.9
4 Man Utd 22 4.5 4.2 8.6
5 Burnley 22 2.7 5.8 8.5
6 Crystal Palace 22 4.5 4.0 8.5
7 Everton 22 4.6 3.8 8.5
8 Wolves 22 3.6 4.8 8.4
9 Watford 22 3.7 4.5 8.3
10 Fulham 22 3.5 4.7 8.2
11 Newcastle 22 3.3 5.0 8.2
12 Arsenal 22 4.0 4.0 7.9
13 Man City 22 6.4 1.5 7.9
14 Tottenham 22 4.0 3.9 7.9
15 Liverpool 22 5.0 2.6 7.6
16 Chelsea 22 4.4 3.1 7.5
17 Cardiff City 22 2.5 4.9 7.4
18 Huddersfield 22 4.0 3.0 7.0
19 West Ham Utd 22 3.2 3.7 7.0
20 Brighton 22 .4 .6 1.0
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Anh

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Bảng xếp hạng Emirates Cup
Bảng xếp hạng Football League Trophy
Bảng xếp hạng League One
Bảng xếp hạng Nữ Anh
Bảng xếp hạng League Two
Bảng xếp hạng U23 Anh

THÔNG TIN GIẢI NGOẠI HẠNG ANH

- Ngoại hạng Anh là giải đấu cao nhất trong hệ thống các giải đấu bóng đá thuộc Liên đoàn bóng đá Anh.
- Năm thành lập: 1992 với tên gọi FA Premier League. Năm 1992 trở đi đổi tên thành Premier League. Từ đó đến nay đã có tới 47 CLB tham dự, nhưng chỉ có 6 đội giành chức vô địch: Man Utd(13), Chelsea(5), Arsenal(3), Man City(2), Blackburn Rovers và Leicester City(1).
- 3 đội đứng cuối BXH sẽ xuống chơi ở giải hạng nhất mùa sau và 2 đội đứng đầu bảng hạng nhất anh sẽ trực tiếp thăng hạng, một CLB sẽ lên hạng sau khi thắng Play off.
- 3 đội đứng đầu BXH sẽ giành quyền đá Champions League mùa sau, đội thứ 4 đá Play off C1. Đội thứ 5 sẽ đá Europa League.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2017–2018: Manchester City
- 2016–2017: Chelsea
- 2015–2016: Leicester City
- 2014–2015: Chelsea
- 2013–2014: Manchester City
- 2012–2013: Manchester Utd
- 2011–2012: Manchester City
- 2010–2011: Manchester Utd
- 2009–2010: Chelsea
- 2008–2009: Manchester Utd
- 2007–2008: Manchester Utd
- 2006–2007: Manchester Utd
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com