CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Anh:
 
Chờ kết quả:
BD ANHA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH ANHA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD ANHA  »  8385
Tỷ lệ:
BD TL ANHA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG NGOẠI HẠNG ANH

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Chelsea 8 7 1 0 23 8 +15 22
2 Man City 8 5 2 1 18 8 +10 17
3 Southampton 8 5 1 2 19 5 +14 16
4 West Ham Utd 8 4 1 3 15 11 +4 13
5 Liverpool 8 4 1 3 13 12 +1 13
6 Man Utd 8 3 3 2 15 12 +3 12
7 Arsenal 8 2 5 1 13 11 +2 11
8 Swansea City 8 3 2 3 11 10 +1 11
9 Tottenham 8 3 2 3 10 11 -1 11
10 Stoke City 8 3 2 3 8 9 -1 11
11 Hull City 8 2 4 2 13 13 0 10
12 Aston Villa 8 3 1 4 4 12 -8 10
13 Everton 8 2 3 3 16 16 0 9
14 West Brom 8 2 3 3 10 11 -1 9
15 Leicester City 8 2 3 3 11 13 -2 9
16 Crystal Palace 8 2 2 4 11 14 -3 8
17 Sunderland 8 1 5 2 8 15 -7 8
18 Newcastle 8 1 4 3 8 14 -6 7
19 Burnley 8 0 4 4 4 13 -9 4
20 QPR 8 1 1 6 6 18 -12 4
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  UEFA Europa Leage
  Xuống hạng
XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Chelsea 8 7 1 0 87.5%
2 West Ham Utd 8 6 0 2 75.0%
3 Sunderland 8 5 1 2 62.5%
4 West Brom 8 5 0 3 62.5%
5 Man City 8 5 1 2 62.5%
6 Southampton 8 5 1 2 62.5%
7 Hull City 8 4 0 4 50.0%
8 Tottenham 8 4 0 4 50.0%
9 Stoke City 8 4 1 3 50.0%
10 Crystal Palace 8 4 1 3 50.0%
11 Burnley 8 3 0 5 37.5%
12 Aston Villa 8 3 1 4 37.5%
13 Swansea City 8 3 1 4 37.5%
14 Leicester City 8 3 1 4 37.5%
15 Everton 8 3 3 2 37.5%
16 Newcastle 8 2 1 5 25.0%
17 Liverpool 8 1 1 6 12.5%
18 Arsenal 8 1 2 5 12.5%
19 QPR 8 1 3 4 12.5%
20 Man Utd 8 1 1 6 12.5%
Tr: Trận, TK: Thắng kèo, HK: Hòa kèo, BK: Bại kèo, TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Everton 8 0 4 3 1 4.0
2 Chelsea 8 0 5 2 1 3.9
3 Man Utd 8 1 4 2 1 3.4
4 West Ham Utd 8 1 2 5 0 3.2
5 Hull City 8 1 3 4 0 3.2
6 Man City 8 1 3 4 0 3.2
7 Liverpool 8 1 4 3 0 3.1
8 Crystal Palace 8 1 4 3 0 3.1
9 Arsenal 8 0 5 3 0 3.0
10 QPR 8 2 2 4 0 3.0
11 Leicester City 8 2 3 2 1 3.0
12 Southampton 8 3 2 2 1 3.0
13 Sunderland 8 3 1 3 1 2.9
14 Newcastle 8 3 1 4 0 2.8
15 West Brom 8 2 3 3 0 2.6
16 Tottenham 8 3 2 3 0 2.6
17 Swansea City 8 3 3 2 0 2.6
18 Burnley 8 4 0 4 0 2.1
19 Stoke City 8 4 2 2 0 2.1
20 Aston Villa 8 3 5 0 0 2.0
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 West Ham Utd 8 7.5 5.6 13.1
2 Tottenham 8 6.5 6.5 13.0
3 Stoke City 8 4.2 7.2 11.5
4 Hull City 8 4.2 6.9 11.1
5 Liverpool 8 4.9 5.8 10.6
6 QPR 8 5.5 5.1 10.6
7 Leicester City 8 4.4 6.2 10.6
8 Aston Villa 8 4.4 6.0 10.4
9 West Brom 8 6.2 4.0 10.2
10 Arsenal 8 6.8 3.2 10.0
11 Chelsea 8 4.4 5.5 9.9
12 Man City 8 6.9 2.9 9.8
13 Man Utd 8 6.2 3.2 9.5
14 Sunderland 8 5.1 4.2 9.4
15 Southampton 8 5.1 4.2 9.4
16 Burnley 8 3.8 5.5 9.2
17 Everton 8 3.8 5.0 8.8
18 Crystal Palace 8 3.8 4.6 8.4
19 Swansea City 8 2.1 4.9 7.0
20 Newcastle 8 3.8 2.8 6.5
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Anh

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Bảng xếp hạng Emirates Cup
Bảng xếp hạng League One
Bảng xếp hạng Nữ Anh
Bảng xếp hạng League Two
Bảng xếp hạng U21 Anh

THÔNG TIN GIẢI NGOẠI HẠNG ANH

- Ngoại hạng Anh là giải đấu cao nhất trong hệ thống các giải đấu bóng đá thuộc Liên đoàn bóng đá Anh.
- Năm thành lập: 1992. Cũng từ năm này được chuyển sang tên gọi Ngoại hạng Anh. Giải đấu được tài trợ bởi ngân hàng Barclay nên còn được gọi là Barclay Premier League bên cạnh tên chính thức English Premier League (EPL) hoặc FA Premier League. EPL được điều hành như 1 công ty cổ phần với các cổ đông là 20 CLB tham dự cùng với Liên đoàn bóng đá Anh (FA) với tư cách là thành viên đặc biệt.
- Số lượng đội tham dự: 20 CLB. Ngoài các đội bóng của Anh, 1 số đội bóng của Wales có thể tham dự khi đáp ứng đủ điều kiện (Cardiff City, …).
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo tên chữ cái a,b,c trừ các trường hợp tranh chấp vị trí dự cúp châu âu hoặc xuống hạng thì sẽ phải thi đấu playoff để chọn đội đứng trước.
- Mùa giải 2014-2015: 3 đội dẫn đầu sẽ tham dự VCK UEFA Champions League; đội xếp thứ 4 sẽ thi đấu vòng loại thứ 3; đội xếp thứ 5 tham dự VCK Europa League (cùng với đội vô địch FA Cup và Cúp Liên đoàn). 3 đội đứng cuối cùng trên BXH sẽ xuống chơi tại giải hạng nhất (Championship).
- Thời gian: Mùa 2014-2015, giải Ngoại hạng Anh diễn ra từ tháng 08/2014 – tháng 05/2015
- Danh sách các đội VD Ngoại hạng Anh 10 mùa giải gần đây:
2004–05 Chelsea
2005–06 Chelsea
2006–07 Manchester United
2007–08 Manchester United
2008–09 Manchester United
2009–10 Chelsea
2010–11 Manchester United
2011–12 Manchester City
2012–13 Manchester United
2013–14 Manchester City

BD 8x85: Sống cùng bóng đá!

Gọi 19001770 để nghe Kết quả bóng đá
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+ | Nguyễn Trọng Thơ