CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
loading...
 Anh:
 
Chờ kết quả:
BD ANHA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH ANHA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD ANHA  »  8385
Châu á:
BD TL ANHA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG NGOẠI HẠNG ANH

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Chelsea 38 30 3 5 85 33 +52 93
2 Tottenham 38 26 8 4 86 26 +60 86
3 Man City 38 23 9 6 80 39 +41 78
4 Liverpool 38 22 10 6 78 42 +36 76
5 Arsenal 38 23 6 9 77 44 +33 75
6 Man Utd 38 18 15 5 54 29 +25 69
7 Everton 38 17 10 11 62 44 +18 61
8 Southampton 38 12 10 16 41 48 -7 46
9 Bournemouth 38 12 10 16 55 67 -12 46
10 West Brom 38 12 9 17 43 51 -8 45
11 West Ham Utd 38 12 9 17 47 64 -17 45
12 Leicester City 38 12 8 18 48 63 -15 44
13 Stoke City 38 11 11 16 41 56 -15 44
14 Crystal Palace 38 12 5 21 50 63 -13 41
15 Swansea City 38 12 5 21 45 70 -25 41
16 Burnley 38 11 7 20 39 55 -16 40
17 Watford 38 11 7 20 40 68 -28 40
18 Hull City 38 9 7 22 37 80 -43 34
19 Middlesbrough 38 5 13 20 27 53 -26 28
20 Sunderland 38 6 6 26 29 69 -40 24
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  UEFA Europa Leage
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 West Brom 38 23 3 12 60.5%
2 Burnley 38 22 0 16 57.9%
3 Chelsea 38 21 7 10 55.3%
4 Tottenham 38 21 4 13 55.3%
5 Bournemouth 38 20 0 18 52.6%
6 Everton 38 20 2 16 52.6%
7 Liverpool 38 19 3 16 50.0%
8 Man Utd 38 18 1 19 47.4%
9 Swansea City 38 18 0 20 47.4%
10 Stoke City 38 18 2 18 47.4%
11 Arsenal 38 17 3 18 44.7%
12 West Ham Utd 38 16 5 17 42.1%
13 Watford 38 16 2 20 42.1%
14 Crystal Palace 38 16 2 20 42.1%
15 Leicester City 38 16 4 18 42.1%
16 Hull City 38 15 3 20 39.5%
17 Man City 38 15 1 22 39.5%
18 Middlesbrough 38 15 6 17 39.5%
19 Southampton 38 14 3 21 36.8%
20 Sunderland 38 13 3 22 34.2%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Bournemouth 38 8 12 15 3 3.2
2 Arsenal 38 5 17 15 1 3.2
3 Liverpool 38 7 16 12 3 3.2
4 Man City 38 3 19 16 0 3.1
5 Chelsea 38 5 22 10 1 3.1
6 Hull City 38 6 18 12 2 3.1
7 Swansea City 38 7 17 13 1 3.0
8 Crystal Palace 38 9 17 11 1 3.0
9 Tottenham 38 8 16 12 2 2.9
10 West Ham Utd 38 10 13 15 0 2.9
11 Leicester City 38 8 18 11 1 2.9
12 Watford 38 11 14 10 3 2.8
13 Everton 38 9 17 11 1 2.8
14 Sunderland 38 9 19 10 0 2.6
15 Stoke City 38 10 15 13 0 2.6
16 Burnley 38 10 20 8 0 2.5
17 West Brom 38 11 16 11 0 2.5
18 Southampton 38 13 17 7 1 2.3
19 Man Utd 38 8 23 7 0 2.2
20 Middlesbrough 38 15 16 7 0 2.1
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Stoke City 38 2.1 2.4 4.5
2 Everton 38 2.2 2.1 4.2
3 Man City 38 2.7 1.3 4.0
4 Chelsea 38 2.6 1.4 4.0
5 Arsenal 38 2.5 1.4 3.9
6 Sunderland 38 1.4 2.5 3.9
7 Tottenham 38 2.4 1.4 3.8
8 Crystal Palace 38 1.9 1.9 3.8
9 Man Utd 38 2.3 1.4 3.7
10 Burnley 38 1.0 2.6 3.6
11 Leicester City 38 1.6 1.9 3.5
12 Middlesbrough 38 1.3 2.2 3.5
13 Southampton 38 1.7 1.8 3.5
14 West Brom 38 1.4 2.0 3.4
15 Hull City 38 1.3 2.1 3.3
16 Swansea City 38 1.4 1.9 3.3
17 Watford 38 1.4 1.9 3.3
18 Bournemouth 38 1.8 1.4 3.2
19 West Ham Utd 38 1.5 1.6 3.1
20 Liverpool 38 1.8 1.1 2.9
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Anh

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Bảng xếp hạng Emirates Cup
Bảng xếp hạng League One
Bảng xếp hạng Nữ Anh
Bảng xếp hạng League Two
Bảng xếp hạng U21 Anh

THÔNG TIN GIẢI NGOẠI HẠNG ANH

- Ngoại hạng Anh là giải đấu cao nhất trong hệ thống các giải đấu bóng đá thuộc Liên đoàn bóng đá Anh.
- Năm thành lập: 1992 với tên gọi FA Premier League. Năm 1992 trở đi đổi tên thành Premier League. Từ đó đến nay đã có tới 47 CLB tham dự, nhưng chỉ có 6 đội giành chức vô địch: Man Utd(13), Chelsea(5), Arsenal(3), Man City(2), Blackburn Rovers và Leicester City(1).
- 3 đội đứng cuối BXH sẽ xuống chơi ở giải hạng nhất mùa sau và 2 đội đứng đầu bảng hạng nhất anh sẽ trực tiếp thăng hạng, một CLB sẽ lên hạng sau khi thắng Play off.
- 3 đội đứng đầu BXH sẽ giành quyền đá Champions League mùa sau, đội thứ 4 đá Play off C1. Đội thứ 5 sẽ đá Europa League.
- DS các đội vô địch trong 10 năm gần đây
- 2016–2017: Chelsea
- 2015–2016: Leicester City
- 2014–2015: Chelsea
- 2013–2014: Manchester City
- 2012–2013: Manchester Utd
- 2011–2012: Manchester City
- 2010–2011: Manchester Utd
- 2009–2010: Chelsea
- 2008–2009: Manchester Utd
- 2007–2008: Manchester Utd
- 2006–2007: Manchester Utd
Loading...
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Hỗ trợ: 1900561588