CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
loading...
 Anh:
 
Chờ kết quả:
BD ANHA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH ANHA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD ANHA  »  8385
Châu á:
BD TL ANHA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG NGOẠI HẠNG ANH

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Chelsea 28 22 3 3 59 21 +38 69
2 Tottenham 28 17 8 3 55 21 +34 59
3 Man City 28 17 6 5 54 30 +24 57
4 Liverpool 29 16 8 5 61 36 +25 56
5 Man Utd 27 14 10 3 42 23 +19 52
6 Arsenal 27 15 5 7 56 34 +22 50
7 Everton 29 14 8 7 51 30 +21 50
8 West Brom 29 12 7 10 39 38 +1 43
9 Stoke City 29 9 9 11 33 42 -9 36
10 Southampton 27 9 6 12 33 36 -3 33
11 Bournemouth 29 9 6 14 42 54 -12 33
12 West Ham Utd 29 9 6 14 40 52 -12 33
13 Burnley 29 9 5 15 31 42 -11 32
14 Watford 28 8 7 13 33 48 -15 31
15 Leicester City 28 8 6 14 33 47 -14 30
16 Crystal Palace 28 8 4 16 36 46 -10 28
17 Swansea City 29 8 3 18 36 63 -27 27
18 Hull City 29 6 6 17 26 58 -32 24
19 Middlesbrough 28 4 10 14 20 33 -13 22
20 Sunderland 28 5 5 18 24 50 -26 20
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  UEFA Europa Leage
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Burnley 29 19 0 10 65.5%
2 West Brom 29 19 3 7 65.5%
3 Everton 29 17 2 10 58.6%
4 Chelsea 28 15 7 6 53.6%
5 Stoke City 29 15 2 12 51.7%
6 Liverpool 29 14 2 13 48.3%
7 Bournemouth 29 14 0 15 48.3%
8 Tottenham 28 13 3 12 46.4%
9 Swansea City 29 13 0 16 44.8%
10 Man Utd 27 12 1 14 44.4%
11 Man City 28 12 0 16 42.9%
12 Crystal Palace 28 12 1 15 42.9%
13 Middlesbrough 28 12 5 11 42.9%
14 Arsenal 27 11 2 14 40.7%
15 Sunderland 28 11 2 15 39.3%
16 Watford 28 11 1 16 39.3%
17 West Ham Utd 29 11 4 14 37.9%
18 Hull City 29 11 2 16 37.9%
19 Southampton 27 10 3 14 37.0%
20 Leicester City 28 9 4 15 32.1%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Swansea City 29 3 13 12 1 3.4
2 Liverpool 29 4 13 9 3 3.3
3 Arsenal 27 4 10 12 1 3.3
4 Bournemouth 29 6 10 10 3 3.3
5 West Ham Utd 29 6 10 13 0 3.2
6 Man City 28 2 16 10 0 3.0
7 Crystal Palace 28 8 12 7 1 2.9
8 Hull City 29 5 15 8 1 2.9
9 Watford 28 7 11 8 2 2.9
10 Chelsea 28 4 17 7 0 2.9
11 Leicester City 28 6 13 9 0 2.9
12 Everton 29 6 15 7 1 2.8
13 Tottenham 28 6 13 9 0 2.7
14 West Brom 29 6 14 9 0 2.7
15 Sunderland 28 6 14 8 0 2.6
16 Stoke City 29 7 12 10 0 2.6
17 Southampton 27 7 14 5 1 2.6
18 Burnley 29 8 15 6 0 2.5
19 Man Utd 27 5 15 7 0 2.4
20 Middlesbrough 28 12 12 4 0 1.9
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Stoke City 29 2.2 2.8 4.9
2 Crystal Palace 28 2.3 2.2 4.5
3 Everton 29 2.2 2.2 4.4
4 Tottenham 28 2.8 1.5 4.3
5 Burnley 29 1.2 3.0 4.2
6 Man Utd 27 2.9 1.2 4.1
7 Man City 28 2.6 1.4 4.0
8 Middlesbrough 28 1.5 2.4 3.9
9 Hull City 29 1.3 2.5 3.9
10 Chelsea 28 2.2 1.6 3.8
11 Sunderland 28 1.4 2.3 3.7
12 Leicester City 28 1.6 2.1 3.7
13 Swansea City 29 1.4 2.1 3.6
14 Bournemouth 29 2.1 1.4 3.5
15 West Ham Utd 29 1.7 1.8 3.5
16 West Brom 29 1.4 1.9 3.3
17 Southampton 27 1.7 1.7 3.3
18 Watford 28 1.4 1.8 3.1
19 Arsenal 27 2.2 .9 3.1
20 Liverpool 29 1.9 1.1 3.1
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Anh

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Bảng xếp hạng Emirates Cup
Bảng xếp hạng League One
Bảng xếp hạng Nữ Anh
Bảng xếp hạng League Two
Bảng xếp hạng U21 Anh

THÔNG TIN GIẢI NGOẠI HẠNG ANH

- Ngoại hạng Anh là giải đấu cao nhất trong hệ thống các giải đấu bóng đá thuộc Liên đoàn bóng đá Anh.
- Năm thành lập: 1992. Cũng từ năm này được chuyển sang tên gọi Ngoại hạng Anh. Giải đấu được tài trợ bởi ngân hàng Barclay nên còn được gọi là Barclay Premier League bên cạnh tên chính thức English Premier League (EPL) hoặc FA Premier League. EPL được điều hành như 1 công ty cổ phần với các cổ đông là 20 CLB tham dự cùng với Liên đoàn bóng đá Anh (FA) với tư cách là thành viên đặc biệt.
- Số lượng đội tham dự: 20 CLB. Ngoài các đội bóng của Anh, 1 số đội bóng của Wales có thể tham dự khi đáp ứng đủ điều kiện (Cardiff City, …).
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo tên chữ cái a,b,c trừ các trường hợp tranh chấp vị trí dự cúp châu âu hoặc xuống hạng thì sẽ phải thi đấu playoff để chọn đội đứng trước.
- Mùa giải 2015-2016: 3 đội dẫn đầu sẽ tham dự VCK UEFA Champions League; đội xếp thứ 4 sẽ thi đấu vòng loại thứ 3; đội xếp thứ 5 tham dự VCK Europa League (cùng với đội vô địch FA Cup và Cúp Liên đoàn). 3 đội đứng cuối cùng trên BXH sẽ xuống chơi tại giải hạng nhất (Championship).
- Thời gian: Mùa 2015-2016, giải Ngoại hạng Anh diễn ra từ tháng 08/2015 – tháng 05/2016
- Danh sách các đội VD Ngoại hạng Anh 10 mùa giải gần đây:
- 2015-2016: Leicester City
- 2014-2015: Chelsea
- 2013-2014: Manchester City
- 2012–2013: Manchester United
- 2011–2012: Manchester City
- 2010–2011: Manchester United
- 2009–2010: Chelsea
- 2008–2009: Manchester United
- 2007–2008: Manchester United
- 2006–2007: Manchester United
- 2005–2006: Chelsea
Loading...
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Hỗ trợ: 1900561588