Soi cau lo
CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
loading...
 Anh:
 
Chờ kết quả:
BD ANHA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH ANHA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD ANHA  »  8385
Châu á:
BD TL ANHA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG NGOẠI HẠNG ANH

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Chelsea 25 19 3 3 52 18 +34 60
2 Man City 25 16 4 5 51 29 +22 52
3 Tottenham 25 14 8 3 46 18 +28 50
4 Arsenal 25 15 5 5 54 28 +26 50
5 Liverpool 25 14 7 4 54 30 +24 49
6 Man Utd 25 13 9 3 38 21 +17 48
7 Everton 25 11 8 6 40 27 +13 41
8 West Brom 25 10 7 8 34 31 +3 37
9 Stoke City 25 8 8 9 30 36 -6 32
10 West Ham Utd 25 9 5 11 34 43 -9 32
11 Southampton 25 8 6 11 28 31 -3 30
12 Burnley 25 9 3 13 27 36 -9 30
13 Watford 25 8 6 11 29 42 -13 30
14 Bournemouth 25 7 5 13 35 49 -14 26
15 Swansea City 25 7 3 15 31 54 -23 24
16 Middlesbrough 25 4 10 11 19 27 -8 22
17 Leicester City 25 5 6 14 24 43 -19 21
18 Hull City 25 5 5 15 22 49 -27 20
19 Crystal Palace 25 5 4 16 32 46 -14 19
20 Sunderland 25 5 4 16 24 46 -22 19
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  UEFA Europa Leage
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 West Brom 25 17 3 5 68.0%
2 Burnley 25 16 0 9 64.0%
3 Everton 25 14 1 10 56.0%
4 Chelsea 25 13 6 6 52.0%
5 Stoke City 25 13 2 10 52.0%
6 Liverpool 25 12 2 11 48.0%
7 Swansea City 25 12 0 13 48.0%
8 Middlesbrough 25 12 5 8 48.0%
9 West Ham Utd 25 11 2 12 44.0%
10 Arsenal 25 11 2 12 44.0%
11 Sunderland 25 11 2 12 44.0%
12 Man Utd 25 11 1 13 44.0%
13 Watford 25 11 0 14 44.0%
14 Bournemouth 25 11 0 14 44.0%
15 Tottenham 25 11 2 12 44.0%
16 Man City 25 11 0 14 44.0%
17 Hull City 25 10 2 13 40.0%
18 Crystal Palace 25 9 1 15 36.0%
19 Southampton 25 9 3 13 36.0%
20 Leicester City 25 6 4 15 24.0%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Swansea City 25 3 11 10 1 3.4
2 Liverpool 25 4 11 7 3 3.4
3 Bournemouth 25 6 7 9 3 3.4
4 Arsenal 25 4 10 10 1 3.3
5 Man City 25 1 14 10 0 3.2
6 Crystal Palace 25 6 11 7 1 3.1
7 West Ham Utd 25 6 8 11 0 3.1
8 Hull City 25 5 13 6 1 2.8
9 Watford 25 6 10 8 1 2.8
10 Chelsea 25 4 15 6 0 2.8
11 Sunderland 25 5 12 8 0 2.8
12 Leicester City 25 6 13 6 0 2.7
13 Everton 25 6 13 5 1 2.7
14 Stoke City 25 6 10 9 0 2.6
15 West Brom 25 6 11 8 0 2.6
16 Tottenham 25 6 12 7 0 2.6
17 Burnley 25 7 13 5 0 2.5
18 Man Utd 25 5 14 6 0 2.4
19 Southampton 25 7 13 5 0 2.4
20 Middlesbrough 25 11 11 3 0 1.8
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Stoke City 25 2.5 3.2 5.7
2 Everton 25 2.6 2.6 5.2
3 Crystal Palace 25 2.6 2.4 5.0
4 Burnley 25 1.4 3.5 4.9
5 Tottenham 25 3.1 1.7 4.8
6 Man City 25 3.0 1.6 4.5
7 Hull City 25 1.6 2.9 4.5
8 Man Utd 25 3.2 1.3 4.4
9 Middlesbrough 25 1.6 2.7 4.4
10 Chelsea 25 2.5 1.8 4.2
11 Sunderland 25 1.6 2.6 4.2
12 Swansea City 25 1.7 2.5 4.2
13 Leicester City 25 1.8 2.3 4.1
14 Bournemouth 25 2.4 1.7 4.1
15 West Ham Utd 25 2.0 2.1 4.0
16 West Brom 25 1.7 2.2 3.9
17 Southampton 25 1.8 1.8 3.6
18 Liverpool 25 2.2 1.3 3.6
19 Watford 25 1.6 2.0 3.5
20 Arsenal 25 2.4 1.0 3.4
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Anh

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Bảng xếp hạng Emirates Cup
Bảng xếp hạng League One
Bảng xếp hạng Nữ Anh
Bảng xếp hạng League Two
Bảng xếp hạng U21 Anh

THÔNG TIN GIẢI NGOẠI HẠNG ANH

- Ngoại hạng Anh là giải đấu cao nhất trong hệ thống các giải đấu bóng đá thuộc Liên đoàn bóng đá Anh.
- Năm thành lập: 1992. Cũng từ năm này được chuyển sang tên gọi Ngoại hạng Anh. Giải đấu được tài trợ bởi ngân hàng Barclay nên còn được gọi là Barclay Premier League bên cạnh tên chính thức English Premier League (EPL) hoặc FA Premier League. EPL được điều hành như 1 công ty cổ phần với các cổ đông là 20 CLB tham dự cùng với Liên đoàn bóng đá Anh (FA) với tư cách là thành viên đặc biệt.
- Số lượng đội tham dự: 20 CLB. Ngoài các đội bóng của Anh, 1 số đội bóng của Wales có thể tham dự khi đáp ứng đủ điều kiện (Cardiff City, …).
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo tên chữ cái a,b,c trừ các trường hợp tranh chấp vị trí dự cúp châu âu hoặc xuống hạng thì sẽ phải thi đấu playoff để chọn đội đứng trước.
- Mùa giải 2015-2016: 3 đội dẫn đầu sẽ tham dự VCK UEFA Champions League; đội xếp thứ 4 sẽ thi đấu vòng loại thứ 3; đội xếp thứ 5 tham dự VCK Europa League (cùng với đội vô địch FA Cup và Cúp Liên đoàn). 3 đội đứng cuối cùng trên BXH sẽ xuống chơi tại giải hạng nhất (Championship).
- Thời gian: Mùa 2015-2016, giải Ngoại hạng Anh diễn ra từ tháng 08/2015 – tháng 05/2016
- Danh sách các đội VD Ngoại hạng Anh 10 mùa giải gần đây:
- 2015-2016: Leicester City
- 2014-2015: Chelsea
- 2013-2014: Manchester City
- 2012–2013: Manchester United
- 2011–2012: Manchester City
- 2010–2011: Manchester United
- 2009–2010: Chelsea
- 2008–2009: Manchester United
- 2007–2008: Manchester United
- 2006–2007: Manchester United
- 2005–2006: Chelsea
Loading...
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Hỗ trợ: 1900561588