| XH | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
| Bảng Tây A | Chi tiết | ||||||||
| 1 | Tokushima Vortis | 13 | 9 | 1 | 3 | 32 | 10 | +22 | 28 |
| 2 | Kataller Toyama | 13 | 8 | 3 | 2 | 30 | 16 | +14 | 27 |
| 3 | Kochi United SC | 13 | 7 | 3 | 3 | 20 | 17 | +3 | 24 |
| 4 | Alb. Niigata (JPN) | 13 | 5 | 4 | 4 | 13 | 13 | 0 | 19 |
| 5 | Ehime FC | 13 | 5 | 3 | 5 | 15 | 14 | +1 | 18 |
| 6 | Zweigen Kan. | 13 | 4 | 5 | 4 | 11 | 16 | -5 | 17 |
| 7 | Kamatamare San. | 13 | 4 | 1 | 8 | 8 | 23 | -15 | 13 |
| 8 | FC Imabari | 13 | 3 | 3 | 7 | 8 | 12 | -4 | 12 |
| 9 | FC Osaka | 13 | 2 | 5 | 6 | 8 | 12 | -4 | 11 |
| 10 | Nara Club | 13 | 2 | 4 | 7 | 14 | 26 | -12 | 10 |
| Bảng Tây B | Chi tiết | ||||||||
| 1 | Tegevajaro Miyazaki | 13 | 12 | 0 | 1 | 28 | 7 | +21 | 36 |
| 2 | Kagoshima | 13 | 6 | 4 | 3 | 15 | 10 | +5 | 22 |
| 3 | Sagan Tosu | 13 | 6 | 3 | 4 | 15 | 10 | +5 | 21 |
| 4 | Renofa Yamaguchi | 13 | 6 | 3 | 4 | 17 | 14 | +3 | 21 |
| 5 | Roas. Kumamoto | 13 | 6 | 1 | 6 | 14 | 15 | -1 | 19 |
| 6 | Oita Trinita | 12 | 4 | 2 | 6 | 12 | 13 | -1 | 14 |
| 7 | Rayluck Shiga | 11 | 4 | 1 | 6 | 8 | 14 | -6 | 13 |
| 8 | Gainare Tottori | 12 | 3 | 3 | 6 | 9 | 15 | -6 | 12 |
| 9 | Giravanz Kita. | 13 | 3 | 2 | 8 | 12 | 22 | -10 | 11 |
| 10 | Ryukyu | 13 | 1 | 5 | 7 | 8 | 18 | -10 | 8 |
| Bảng Đông A | Chi tiết | ||||||||
| 1 | Vegalta Sendai | 13 | 9 | 4 | 0 | 26 | 7 | +19 | 31 |
| 2 | Shonan Bellmare | 13 | 7 | 4 | 2 | 22 | 11 | +11 | 25 |
| 3 | Blaublitz Akita | 13 | 8 | 1 | 4 | 16 | 11 | +5 | 25 |
| 4 | Sagamihara | 13 | 5 | 3 | 5 | 21 | 20 | +1 | 18 |
| 5 | Yokohama FC | 13 | 5 | 1 | 7 | 24 | 22 | +2 | 16 |
| 6 | Montedio Yama. | 13 | 5 | 1 | 7 | 12 | 14 | -2 | 16 |
| 7 | Vanraure Hachinohe | 13 | 4 | 3 | 6 | 13 | 15 | -2 | 15 |
| 8 | Tochigi SC | 13 | 4 | 2 | 7 | 20 | 23 | -3 | 14 |
| 9 | Thespa Kusatsu | 13 | 3 | 3 | 7 | 15 | 30 | -15 | 12 |
| 10 | Tochigi City | 13 | 3 | 2 | 8 | 13 | 29 | -16 | 11 |
| Bảng Đông B | Chi tiết | ||||||||
| 1 | Ventforet Kofu | 13 | 8 | 1 | 4 | 16 | 9 | +7 | 25 |
| 2 | FC Gifu | 13 | 7 | 2 | 4 | 19 | 14 | +5 | 23 |
| 3 | Iwaki FC | 12 | 6 | 3 | 3 | 15 | 11 | +4 | 21 |
| 4 | Omiya Ardija | 13 | 6 | 2 | 5 | 27 | 19 | +8 | 20 |
| 5 | Fujieda MYFC | 13 | 5 | 5 | 3 | 17 | 16 | +1 | 20 |
| 6 | Matsumoto Yama. | 13 | 5 | 3 | 5 | 24 | 16 | +8 | 18 |
| 7 | Consa. Sapporo | 13 | 5 | 2 | 6 | 14 | 18 | -4 | 17 |
| 8 | Jubilo Iwata | 13 | 3 | 5 | 5 | 10 | 14 | -4 | 14 |
| 9 | Fukushima Utd | 12 | 3 | 2 | 7 | 18 | 27 | -9 | 11 |
| 10 | Nagano Parceiro | 13 | 2 | 3 | 8 | 11 | 27 | -16 | 9 |
Bảng xếp hạng Hạng 2 Nhật Bản cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất về thứ hạng các đội bóng sau mỗi vòng đấu. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi điểm số, số trận thắng, hòa, thua, hiệu số bàn thắng và từ đó có thể thấy phong độ hiện tại của các đội bóng tại giải J2 League.
BXH J2 League giúp fan bóng đá so sánh hiệu quả thi đấu giữa các đội, dữ kiện quan trọng đánh giá phong độ và dự đoán các trận đấu của tất cả các đội tham gia tranh tài. Bảng xếp hạng bóng đá là thông tin quan trọng để theo sát cuộc đua vô địch, giành suất dự cúp của các đội bóng Tokushima Vortis, Kataller Toyama, Kochi United SC, Alb. Niigata (JPN), Ehime FC,...
Nhìn chung, với bảng xếp hạng bóng đá Hạng 2 Nhật Bản, người hâm mộ có thể cập nhật biến động thứ hạng đội bóng chính xác theo thời gian thực ngày 30/04/2026, không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.
Nhận định Al Kholood vs Al Fayha, 01h00 ngày 1/5: Khách thắng
Nhận định Al Okhdood vs Al Ettifaq, 23h00 ngày 30/4 hôm nay
Nhận định Shakhtar vs Crystal Palace, 02h00 ngày 1/5: Bán kết UCL
Nhận định Vallecano vs Strasbourg, 02h00 ngày 1/5: Điểm tựa Vallecas
Nhận định Braga vs Freiburg, 02h00 ngày 1/5 hôm nay
Nhận định Nottingham vs Aston Villa, 02h00 ngày 1/5: Cúp C2 châu Âu