CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Tunisia:
 
Chờ kết quả:
BD TUNA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH TUNA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD TUNA  »  8385
Châu á:
BD TL TUNA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG TUNISIA

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 CS Sfaxien 15 13 1 1 29 9 +20 40
2 E.S.Sahel 14 11 2 1 27 6 +21 35
3 Esperanse ST 14 11 0 3 29 13 +16 33
4 JS Kairouanaise 13 6 3 4 13 14 -1 21
5 ES Metlaoui 15 6 2 7 11 12 -1 20
6 Club Africain 13 5 4 4 22 14 +8 19
7 Esperance Zarzis 15 5 4 6 16 20 -4 19
8 EO Sidi Bouzid 14 6 0 8 13 17 -4 18
9 AS Marsa 15 5 3 7 10 17 -7 18
10 Club Bizertin 14 4 5 5 8 11 -3 17
11 CS Hammam-Lif 16 4 5 7 15 19 -4 17
12 Stade Gabesien 15 4 4 7 17 18 -1 16
13 Ben Guerdane 14 4 4 6 9 14 -5 16
14 Stade Tunisien 14 3 3 8 10 16 -6 12
15 EGS Gafsa 14 2 4 8 11 21 -10 10
16 Kasserine 15 2 4 9 8 27 -19 10
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Tunisia

Bảng xếp hạng VĐQG Tunisia

THÔNG TIN GIẢI VĐQG TUNISIA

-CLP-1 hay còn gọi là "Championnat de la Ligue Professionnelle 1" là giải đấu cao nhất thuộc liên đoàn bóng đá Tunisia.
-Giải đấu được thành lập năm 1921. Chức vô địch bóng đá của Tunisia, lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1907 bởi "Ligue Tunisienne de football" (Tunisia League of Football - LTF).
-Danh sách các đội VĐ Tunisia 10 mùa giải gần đây:
22003/04: Esperance Sportive de Tunis
2004/05: CLB Sportif Sfaxien (Sfax)
2005/06: Esperance Sportive de Tunis
2006-07 : Étoile Sportive du Sahel
2007-08 : Club Africain (Tunis)
2008-09 : Esperance Sportive de Tunis
2009-10 : Esperance Sportive de Tunis
2010-11 : Esperance Sportive de Tunis
2011-12 : Esperance Sportive de Tunis
2012-13 : Club Sportif Sfaxien
-Top 10 cầu thủ ghi nhiều bàn nhất (tính đến trước thời điểm khai màn mùa giải 2013-2014):
2003-04: Nabil Missaoui ( CA ) (9)
Haikel Gmamdia ( CSS ) (9)
& Tenema N'Diaye ( CSS ) (9)
2004-05: Haikel Gmamdia ( CSS ) (12)
2005-06: Amine Ltaïef ( EST ) (16)
2006-07: Tarek Ziadi ( CSS ) (13)
2007-08: Wissem Ben Yahia ( CA ) (10)
2008-09: Michael Eneramo ( EST ) (18)
2009-10: Michael Eneramo ( EST ) (12)
2010-11: Ahmed Akaïchi ( ESS ) (14)
2011-12: Youssef Msakni ( EST ) (17)
2012-13: Haythem Jouini ( EST ) (8)
Loading...
Loading...
Copyright © 2016 by bongda.wap.vn. All rights reserved | Google+
Chuyên trang kết quả bóng đá, lịch thi đấu, tỷ lệ, xem trục tuyến trận đấu cực nhanh và chính xác nhất.

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com - Dịch vụ của Công ty cổ phần TMĐT iNET