CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Tây Ban Nha:
 
Chờ kết quả:
BD TBNA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH TBNA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD TBNA  »  8385
Châu á:
BD TL TBNA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG TÂY BAN NHA

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Barcelona 36 27 4 5 104 29 +75 85
2 Atletico Madrid 36 27 4 5 60 16 +44 85
3 Real Madrid 36 26 6 4 105 32 +73 84
4 Villarreal 35 17 10 8 42 31 +11 61
5 Celta Vigo 35 16 9 10 49 55 -6 57
6 Athletic Bilbao 35 16 7 12 53 43 +10 55
7 Sevilla 35 14 10 11 49 42 +7 52
8 Valencia 35 11 11 13 44 42 +2 44
9 Las Palmas 36 12 7 17 44 49 -5 43
10 Malaga 35 10 12 13 31 32 -1 42
11 Real Sociedad 36 11 9 16 42 47 -5 42
12 Eibar 36 11 9 16 46 56 -10 42
13 Real Betis 36 10 11 15 31 50 -19 41
14 Deportivo 35 7 18 10 43 57 -14 39
15 Espanyol 35 10 7 18 35 67 -32 37
16 Granada 36 9 9 18 42 65 -23 36
17 Rayo Vallecano 36 8 11 17 48 70 -22 35
18 Sporting Gijon 36 9 8 19 37 61 -24 35
19 Getafe 35 8 8 19 33 64 -31 32
20 Levante 35 7 8 20 33 63 -30 29
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  Europa League
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Rayo Vallecano 36 21 2 13 58.3%
2 Eibar 36 21 0 15 58.3%
3 Las Palmas 36 21 2 13 58.3%
4 Real Betis 36 20 0 16 55.6%
5 Real Madrid 36 20 1 15 55.6%
6 Malaga 35 19 2 14 54.3%
7 Villarreal 35 19 2 14 54.3%
8 Atletico Madrid 36 19 4 13 52.8%
9 Sporting Gijon 36 17 1 18 47.2%
10 Barcelona 36 16 3 17 44.4%
11 Espanyol 35 15 3 17 42.9%
12 Athletic Bilbao 35 15 4 16 42.9%
13 Granada 36 15 4 17 41.7%
14 Deportivo 35 14 6 15 40.0%
15 Levante 35 14 2 19 40.0%
16 Sevilla 35 14 1 20 40.0%
17 Valencia 35 13 1 21 37.1%
18 Celta Vigo 35 13 4 18 37.1%
19 Real Sociedad 36 13 3 20 36.1%
20 Getafe 35 12 3 20 34.3%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Real Madrid 36 6 10 18 2 3.8
2 Barcelona 36 4 14 15 3 3.7
3 Rayo Vallecano 36 5 18 11 2 3.3
4 Granada 36 5 20 11 0 3.0
5 Celta Vigo 35 7 19 6 3 3.0
6 Espanyol 35 7 17 11 0 2.9
7 Deportivo 35 4 20 10 1 2.9
8 Eibar 36 4 20 11 1 2.8
9 Getafe 35 8 15 12 0 2.8
10 Levante 35 8 18 8 1 2.7
11 Athletic Bilbao 35 10 13 11 1 2.7
12 Sporting Gijon 36 9 18 9 0 2.7
13 Sevilla 35 5 23 7 0 2.6
14 Las Palmas 36 10 15 11 0 2.6
15 Real Sociedad 36 10 17 9 0 2.5
16 Valencia 35 10 17 8 0 2.5
17 Real Betis 36 13 14 9 0 2.2
18 Atletico Madrid 36 14 18 4 0 2.1
19 Villarreal 35 14 15 6 0 2.1
20 Malaga 35 17 15 3 0 1.8
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Sevilla 35 6.9 5.4 12.3
2 Real Madrid 36 6.8 4.2 11.0
3 Valencia 35 4.5 6.3 10.8
4 Rayo Vallecano 36 5.6 4.9 10.5
5 Getafe 35 4.8 5.5 10.3
6 Celta Vigo 35 5.5 4.7 10.3
7 Villarreal 35 4.4 5.8 10.2
8 Real Betis 36 4.4 5.5 9.9
9 Athletic Bilbao 35 5.3 4.5 9.8
10 Malaga 35 4.9 4.9 9.8
11 Real Sociedad 36 4.8 4.9 9.7
12 Granada 36 3.9 5.8 9.6
13 Espanyol 35 4.7 4.9 9.6
14 Levante 35 4.3 5.2 9.5
15 Eibar 36 4.5 5.0 9.5
16 Atletico Madrid 36 5.6 3.8 9.3
17 Barcelona 36 5.8 3.5 9.3
18 Las Palmas 36 3.9 5.1 9.0
19 Sporting Gijon 36 4.3 4.4 8.7
20 Deportivo 35 3.9 4.6 8.5
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Tây Ban Nha

Bảng xếp hạng VĐQG Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng Hạng 3 Tây Ban Nha

THÔNG TIN GIẢI VĐQG TÂY BAN NHA

Giải vô địch Tây Ban Nha Primera Liga (hay còn gọi là La Liga):
- Là giải đấu chuyên nghiệp cao nhất trong hệ thống các giải đấu của Liên đoàn bóng đá Tây ban Nha. Nhà tài trợ : liên đoàn BBVA nên được gọi là Liga BBVA.
- Mùa giải đầu tiên: 1928/1929.
- Số lượng đội tham dự mùa giải 2014/2015: 20 CLB.
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: kết quả đối đầu 2 đội , hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo chỉ số Fair play của giải đấu. Đội nào có điểm số Fair play cao hơn thì xếp trên.
- Cụ thể như sau:
Mỗi thẻ vàng trừ 1 điểm (điểm Fair play).
Thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) trừ 2 điểm
Thẻ đỏ trực tiếp trừ 3 điểm.
Đình chỉ hoặc truất quyền chỉ đạo của HLV, giám đốc điều hành: trừ 5 điểm
CĐV có những hành động quá khích: nhẹ trừ 5 điểm, nghiêm trọng trừ 6 điểm và rất nghiêm trọng trừ 7 điểm.
Đóng cửa SVĐ trừ 10 điểm.
Nếu các chỉ số trên vẫn như nhau thì sẽ có 1 trận đấu play off trên SVĐ trung lập để xác định đội đứng trên.
Mỗi mùa giải sẽ có 3 CLB bị xuống hạng và được thay thế bằng 3 CLB lên hạng từ giải hạng hai Segunda Liga (2 CLB đứng đầu lên thằng, 4 đội đứng từ thứ 3 đến thứ 6 sẽ đá play off xác định đội thứ 3 lên hạng).
- Số lượng CLB tham dự trong 1 mùa giải: Từ 1997 – hiện tại: 20 CLB
- Điều kiện để các CLB được tham dự các cúp Châu Âu: 3 đội đứng đầu sẽ tham dự vòng bảng UEFA Champions League. Đội đứng thứ tư sẽ tham dự từ vòng loại thứ 3 Champions League. Đội đứng thứ 5 và 6 sẽ tham dự Europa League.
- Mùa giải 2015/2016: diễn ra từ tháng 8/2015 đến tháng 5/2016.
- Danh sách các đội vô địch La Liga 10 mùa giải gần đây:
- 2014-2015: Barcelona
- 2013-2014: Atletico Madrid
- 2012-2013: Barcelona
- 2011-2012: Real Madrid
- 2010-2011: Barcelona
- 2009-2010: Barcelona
- 2008-2009: Barcelona
- 2007-2008: Real Madrid
- 2006-2007: Real Madrid
- 2005-2006: Barcelona
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: 0936.191.707   |   Email: bongdawap123@gmail.com
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+