CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Tây Ban Nha:
 
Chờ kết quả:
BD TBNA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH TBNA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD TBNA  »  8385
Châu á:
BD TL TBNA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG TÂY BAN NHA

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Barcelona 38 29 4 5 112 29 +83 91
2 Real Madrid 38 28 6 4 110 34 +76 90
3 Atletico Madrid 38 28 4 6 63 18 +45 88
4 Villarreal 38 18 10 10 44 35 +9 64
5 Athletic Bilbao 38 18 8 12 58 45 +13 62
6 Celta Vigo 38 17 9 12 51 59 -8 60
7 Sevilla 38 14 10 14 51 50 +1 52
8 Malaga 38 12 12 14 38 35 +3 48
9 Real Sociedad 38 13 9 16 45 48 -3 48
10 Real Betis 38 11 12 15 34 52 -18 45
11 Las Palmas 38 12 8 18 45 53 -8 44
12 Valencia 38 11 11 16 46 48 -2 44
13 Espanyol 38 12 7 19 40 74 -34 43
14 Eibar 38 11 10 17 49 61 -12 43
15 Deportivo 38 8 18 12 45 61 -16 42
16 Granada 38 10 9 19 46 69 -23 39
17 Sporting Gijon 38 10 9 19 40 62 -22 39
18 Rayo Vallecano 38 9 11 18 52 73 -21 38
19 Getafe 38 9 9 20 37 67 -30 36
20 Levante 38 8 8 22 37 70 -33 32
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  Europa League
  Xuống hạng

XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Real Betis 38 22 0 16 57.9%
2 Rayo Vallecano 38 22 2 14 57.9%
3 Las Palmas 38 22 2 14 57.9%
4 Malaga 38 21 3 14 55.3%
5 Eibar 38 21 0 17 55.3%
6 Real Madrid 38 20 1 17 52.6%
7 Villarreal 38 20 2 16 52.6%
8 Atletico Madrid 38 20 4 14 52.6%
9 Sporting Gijon 38 19 1 18 50.0%
10 Barcelona 38 18 3 17 47.4%
11 Espanyol 38 17 3 18 44.7%
12 Athletic Bilbao 38 17 4 17 44.7%
13 Deportivo 38 16 6 16 42.1%
14 Granada 38 16 4 18 42.1%
15 Levante 38 15 2 21 39.5%
16 Real Sociedad 38 15 3 20 39.5%
17 Valencia 38 14 1 23 36.8%
18 Sevilla 38 14 1 23 36.8%
19 Celta Vigo 38 13 5 20 34.2%
20 Getafe 38 13 3 22 34.2%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Real Madrid 38 6 11 19 2 3.8
2 Barcelona 38 4 15 16 3 3.7
3 Rayo Vallecano 38 5 19 12 2 3.3
4 Granada 38 5 21 12 0 3.0
5 Espanyol 38 8 17 13 0 3.0
6 Eibar 38 4 21 12 1 2.9
7 Celta Vigo 38 8 21 6 3 2.9
8 Levante 38 8 19 10 1 2.8
9 Deportivo 38 4 23 10 1 2.8
10 Getafe 38 8 18 12 0 2.7
11 Athletic Bilbao 38 11 14 12 1 2.7
12 Sporting Gijon 38 9 20 9 0 2.7
13 Sevilla 38 6 23 9 0 2.7
14 Las Palmas 38 11 15 12 0 2.6
15 Valencia 38 11 18 9 0 2.5
16 Real Sociedad 38 11 18 9 0 2.4
17 Real Betis 38 13 16 9 0 2.3
18 Atletico Madrid 38 14 20 4 0 2.1
19 Villarreal 38 14 18 6 0 2.1
20 Malaga 38 18 15 5 0 1.9
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Sevilla 38 6.7 5.4 12.1
2 Real Madrid 38 6.8 4.3 11.1
3 Valencia 38 4.7 6.2 10.9
4 Rayo Vallecano 38 5.8 4.9 10.7
5 Getafe 38 4.8 5.4 10.2
6 Villarreal 38 4.4 5.8 10.2
7 Celta Vigo 38 5.4 4.7 10.1
8 Malaga 38 5.0 4.9 9.9
9 Levante 38 4.3 5.5 9.8
10 Real Sociedad 38 4.8 5.1 9.8
11 Real Betis 38 4.3 5.4 9.8
12 Athletic Bilbao 38 5.3 4.4 9.7
13 Granada 38 3.9 5.8 9.7
14 Eibar 38 4.6 4.9 9.4
15 Espanyol 38 4.5 4.8 9.4
16 Barcelona 38 5.8 3.5 9.3
17 Atletico Madrid 38 5.5 3.8 9.3
18 Las Palmas 38 3.9 4.9 8.9
19 Deportivo 38 4.1 4.8 8.8
20 Sporting Gijon 38 4.3 4.4 8.7
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Tây Ban Nha

Bảng xếp hạng VĐQG Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng Hạng 3 Tây Ban Nha

THÔNG TIN GIẢI VĐQG TÂY BAN NHA

Giải vô địch Tây Ban Nha Primera Liga (hay còn gọi là La Liga):
- Là giải đấu chuyên nghiệp cao nhất trong hệ thống các giải đấu của Liên đoàn bóng đá Tây ban Nha. Nhà tài trợ : liên đoàn BBVA nên được gọi là Liga BBVA.
- Mùa giải đầu tiên: 1928/1929.
- Số lượng đội tham dự mùa giải 2015/2016: 20 CLB.
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: kết quả đối đầu 2 đội , hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo chỉ số Fair play của giải đấu. Đội nào có điểm số Fair play cao hơn thì xếp trên.
- Cụ thể như sau:
Mỗi thẻ vàng trừ 1 điểm (điểm Fair play).
Thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) trừ 2 điểm
Thẻ đỏ trực tiếp trừ 3 điểm.
Đình chỉ hoặc truất quyền chỉ đạo của HLV, giám đốc điều hành: trừ 5 điểm
CĐV có những hành động quá khích: nhẹ trừ 5 điểm, nghiêm trọng trừ 6 điểm và rất nghiêm trọng trừ 7 điểm.
Đóng cửa SVĐ trừ 10 điểm.
Nếu các chỉ số trên vẫn như nhau thì sẽ có 1 trận đấu play off trên SVĐ trung lập để xác định đội đứng trên.
Mỗi mùa giải sẽ có 3 CLB bị xuống hạng và được thay thế bằng 3 CLB lên hạng từ giải hạng hai Segunda Liga (2 CLB đứng đầu lên thằng, 4 đội đứng từ thứ 3 đến thứ 6 sẽ đá play off xác định đội thứ 3 lên hạng).
- Số lượng CLB tham dự trong 1 mùa giải: Từ 1997 – hiện tại: 20 CLB
- Điều kiện để các CLB được tham dự các cúp Châu Âu: 3 đội đứng đầu sẽ tham dự vòng bảng UEFA Champions League. Đội đứng thứ tư sẽ tham dự từ vòng loại thứ 3 Champions League. Đội đứng thứ 5 và 6 sẽ tham dự Europa League.
- Mùa giải 2015/2016: diễn ra từ tháng 8/2015 đến tháng 5/2016.
- Danh sách các đội vô địch La Liga 10 mùa giải gần đây:
- 2014-2015: Barcelona
- 2013-2014: Atletico Madrid
- 2012-2013: Barcelona
- 2011-2012: Real Madrid
- 2010-2011: Barcelona
- 2009-2010: Barcelona
- 2008-2009: Barcelona
- 2007-2008: Real Madrid
- 2006-2007: Real Madrid
- 2005-2006: Barcelona
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: bongdawap123@gmail.com
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+