CÁC GIẢI ĐẤU KHÁC
 Tây Ban Nha:
 
Chờ kết quả:
BD TBNA   »  8785
Bảng xếp hạng:
BD BXH TBNA  »  8385
Lịch thi đấu :
BD LTD TBNA  »  8385
Châu á:
BD TL TBNA  »  8385

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG TÂY BAN NHA

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Real Madrid 25 20 1 4 75 23 +52 61
2 Barcelona 25 19 2 4 70 15 +55 59
3 Atletico Madrid 25 17 3 5 50 22 +28 54
4 Valencia 25 16 5 4 45 21 +24 53
5 Sevilla 25 14 4 7 42 30 +12 46
6 Villarreal 25 13 6 6 39 23 +16 45
7 Malaga 25 12 5 8 29 29 0 41
8 Espanyol 25 9 5 11 32 36 -4 32
9 Celta Vigo 24 8 7 9 25 24 +1 31
10 Athletic Bilbao 25 8 6 11 22 31 -9 30
11 Rayo Vallecano 25 9 2 14 28 43 -15 29
12 Real Sociedad 25 6 9 10 28 36 -8 27
13 Eibar 25 7 6 12 25 34 -9 27
14 Getafe 25 7 5 13 22 35 -13 26
15 Deportivo 25 6 7 12 20 38 -18 25
16 Almeria 25 6 6 13 22 39 -17 24
17 Elche 24 6 5 13 21 44 -23 23
18 Levante 25 5 7 13 21 48 -27 22
19 Granada 25 3 10 12 16 40 -24 19
20 Cordoba 25 3 9 13 18 39 -21 18
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  Europa League
  Xuống hạng
XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Malaga 25 17 0 8 68.0%
2 Valencia 25 16 3 6 64.0%
3 Real Madrid 24 15 0 9 62.5%
4 Sevilla 24 15 0 9 62.5%
5 Atletico Madrid 24 13 4 7 54.2%
6 Deportivo 25 13 1 11 52.0%
7 Barcelona 25 13 3 9 52.0%
8 Eibar 24 12 1 11 50.0%
9 Villarreal 24 11 2 11 45.8%
10 Rayo Vallecano 25 10 1 14 40.0%
11 Levante 25 10 2 13 40.0%
12 Cordoba 25 10 4 11 40.0%
13 Granada 25 10 2 13 40.0%
14 Elche 24 9 0 15 37.5%
15 Athletic Bilbao 24 9 1 14 37.5%
16 Celta Vigo 24 9 2 13 37.5%
17 Almeria 25 9 2 14 36.0%
18 Espanyol 25 9 3 13 36.0%
19 Getafe 25 9 3 13 36.0%
20 Real Sociedad 25 8 4 13 32.0%
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Real Madrid 24 0 12 11 1 4.0
2 Barcelona 25 7 5 12 1 3.4
3 Sevilla 24 5 11 7 1 3.0
4 Atletico Madrid 24 4 9 11 0 3.0
5 Rayo Vallecano 25 8 8 9 0 2.8
6 Levante 25 6 12 7 0 2.8
7 Espanyol 25 4 15 6 0 2.7
8 Elche 24 6 11 7 0 2.7
9 Valencia 25 5 14 6 0 2.6
10 Real Sociedad 25 7 12 5 1 2.6
11 Villarreal 24 5 13 6 0 2.5
12 Almeria 25 9 11 4 1 2.4
13 Eibar 24 9 10 4 1 2.4
14 Malaga 25 9 11 5 0 2.3
15 Deportivo 25 10 10 4 1 2.3
16 Cordoba 25 7 14 4 0 2.3
17 Getafe 25 7 16 2 0 2.3
18 Granada 25 8 12 5 0 2.2
19 Athletic Bilbao 24 10 10 3 1 2.2
20 Celta Vigo 24 10 10 4 0 2.0
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Almeria 25 5.0 7.1 12.2
2 Villarreal 24 6.1 5.5 11.6
3 Real Sociedad 25 5.2 5.8 11.0
4 Real Madrid 24 6.0 4.6 10.6
5 Eibar 24 3.8 6.9 10.6
6 Celta Vigo 24 6.9 3.4 10.3
7 Rayo Vallecano 25 5.0 5.3 10.3
8 Malaga 25 5.3 4.7 10.0
9 Granada 25 5.1 4.9 10.0
10 Espanyol 25 5.0 5.0 10.0
11 Deportivo 25 4.4 5.4 9.8
12 Athletic Bilbao 24 5.7 4.2 9.8
13 Cordoba 25 3.6 6.1 9.7
14 Sevilla 24 5.8 4.0 9.7
15 Valencia 25 4.1 5.6 9.7
16 Elche 24 3.8 5.8 9.6
17 Levante 25 4.2 5.2 9.5
18 Barcelona 25 6.3 3.1 9.4
19 Getafe 25 4.3 4.5 8.8
20 Atletico Madrid 24 5.2 3.6 8.8
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Tây Ban Nha

Bảng xếp hạng VĐQG Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng Hạng 3 Tây Ban Nha

THÔNG TIN GIẢI VĐQG TÂY BAN NHA

Giải vô địch Tây Ban Nha Primera Liga (hay còn gọi là La Liga):
- Là giải đấu chuyên nghiệp cao nhất trong hệ thống các giải đấu của Liên đoàn bóng đá Tây ban Nha. Nhà tài trợ : liên đoàn BBVA nên được gọi là Liga BBVA.
- Mùa giải đầu tiên: 1928/1929.
- Số lượng đội tham dự mùa giải 2014/2015: 20 CLB.
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: kết quả đối đầu 2 đội , hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo chỉ số Fair play của giải đấu. Đội nào có điểm số Fair play cao hơn thì xếp trên.
- Cụ thể như sau:
+ Mỗi thẻ vàng trừ 1 điểm (điểm Fair play).
+ Thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) trừ 2 điểm
+ Thẻ đỏ trực tiếp trừ 3 điểm.
+ Đình chỉ hoặc truất quyền chỉ đạo của HLV, giám đốc điều hành: trừ 5 điểm
+ CĐV có những hành động quá khích: nhẹ trừ 5 điểm, nghiêm trọng trừ 6 điểm và rất nghiêm trọng trừ 7 điểm.
+ Đóng cửa SVĐ trừ 10 điểm.
Nếu các chỉ số trên vẫn như nhau thì sẽ có 1 trận đấu play off trên SVĐ trung lập để xác định đội đứng trên.
Mỗi mùa giải sẽ có 3 CLB bị xuống hạng và được thay thế bằng 3 CLB lên hạng từ giải hạng hai Segunda Liga (2 CLB đứng đầu lên thằng, 4 đội đứng từ thứ 3 đến thứ 6 sẽ đá play off xác định đội thứ 3 lên hạng).
- Số lượng CLB tham dự trong 1 mùa giải:
+ Từ 1929 – 1934: 10 CLB
+ Từ 1934 – 1941: 12 CLB
+ Từ 1941 – 1950: 14 CLB
+ Từ 1950 – 1971: 16 CLB
+ Từ 1971 – 1987: 18 CLB
+ Từ 1987 – 1995: 20 CLB
+ Từ 1995 – 1997: 22 CLB
+ Từ 1997 – hiện tại: 20 CLB
- Điều kiện để các CLB được tham dự các cúp Châu Âu: 3 đội đứng đầu sẽ tham dự vòng bảng UEFA Champions League. Đội đứng thứ tư sẽ tham dự từ vòng loại thứ 3 Champions League. Đội đứng thứ 5 và 6 sẽ tham dự Europa League.
- Mùa giải 2013/2014: diễn ra từ tháng 8/2013 đến tháng 5/2014.
- Danh sách các đội vô địch La Liga 10 mùa giải gần đây:
+ 2004/2005: Barcelona
+ 2005/2006: Barcelona
+ 2006/2007: Real Madrid
+ 2007/2008: Real Madrid
+ 2008/2009: Barcelona
+ 2009/2010: Barcelona
+ 2010/2011: Barcelona
+ 2011/2012: Real Madrid
+ 2012/2013: Barcelona
+ 2013/2014: Atletico Madrid
- Danh sách vua phá lưới La Liga 10 mùa giải gần đây (trong ngoặc là số bàn thắng):
+ 2004/2005: Diego Forlan (25)
+ 2005/2006: Samuel Eto’o (27)
+ 2006/2007: Van Nistelrooy (25)
+ 2007/2008: Daniel Guiza (27)
+ 2008/2009: Diego Forlan (32)
+ 2009/2010: Lionel Messi (34)
+ 2010/2011: C. Ronaldo (40)
+ 2011/2012: Lionel Messi (50)
+ 2012/2013: Lionel Messi (46)
+ 2013/2014: C. Ronaldo (31)

BD 8x85: Sống cùng bóng đá!

Gọi 19001770 để nghe Kết quả bóng đá
Điều khoản sử dụng dịch vụ
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+ | Nguyễn Trọng Thơ