Anh:
 
Đăng ký nhận kết quả giải Ngoại Hạng Anh, soạn:
BD ANHA gửi 8785
(Nhận được kết quả ngay khi có bàn thắng)

BẢNG XẾP HẠNG NGOẠI HẠNG ANH

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Liverpool 35 25 5 5 96 44 +52 80
2 Chelsea 35 23 6 6 67 26 +41 75
3 Man City 34 23 5 6 91 35 +56 74
4 Arsenal 35 21 7 7 62 41 +21 70
5 Everton 35 20 9 6 57 34 +23 69
6 Tottenham 35 19 6 10 51 49 +2 63
7 Man Utd 34 17 6 11 56 40 +16 57
8 Southampton 35 13 10 12 50 45 +5 49
9 Newcastle 35 14 4 17 39 54 -15 46
10 Stoke City 35 11 11 13 39 49 -10 44
11 Crystal Palace 35 13 4 18 28 41 -13 43
12 West Ham Utd 35 10 7 18 38 48 -10 37
13 Swansea City 35 9 9 17 47 51 -4 36
14 Hull City 34 10 6 18 34 43 -9 36
15 Aston Villa 34 9 8 17 35 49 -14 35
16 West Brom 34 6 15 13 41 54 -13 33
17 Norwich 35 8 8 19 28 56 -28 32
18 Cardiff City 35 7 9 19 31 65 -34 30
19 Fulham 35 9 3 23 35 77 -42 30
20 Sunderland 34 7 8 19 33 57 -24 29
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  UEFA Europa Leage
  Xuống hạng
XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Stoke City 35 22 1 12 62.9%
2 Chelsea 35 21 2 12 60.0%
3 Arsenal 35 20 2 13 57.1%
4 Liverpool 35 18 4 13 51.4%
5 Crystal Palace 35 18 2 15 51.4%
6 West Brom 34 17 2 15 50.0%
7 Man City 34 17 2 15 50.0%
8 Tottenham 35 17 3 15 48.6%
9 Southampton 35 17 1 17 48.6%
10 Aston Villa 34 16 3 15 47.1%
11 West Ham Utd 35 16 1 18 45.7%
12 Everton 35 16 6 13 45.7%
13 Man Utd 34 15 3 16 44.1%
14 Cardiff City 35 15 2 18 42.9%
15 Newcastle 35 15 2 18 42.9%
16 Hull City 34 14 2 18 41.2%
17 Norwich 35 13 2 20 37.1%
18 Sunderland 34 12 3 19 35.3%
19 Fulham 35 12 2 21 34.3%
20 Swansea City 35 12 3 20 34.3%
Tr: Trận, TK: Thắng kèo, HK: Hòa kèo, BK: Bại kèo, TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Liverpool 35 4 9 19 3 4.0
2 Man City 34 6 9 17 2 3.7
3 Fulham 35 5 15 15 0 3.2
4 Arsenal 35 7 15 12 1 2.9
5 Tottenham 35 11 11 13 0 2.9
6 Man Utd 34 7 15 12 0 2.8
7 Swansea City 35 6 20 8 1 2.8
8 West Brom 34 7 17 9 1 2.8
9 Cardiff City 35 9 16 9 1 2.7
10 Southampton 35 9 14 12 0 2.7
11 Chelsea 35 10 15 9 1 2.7
12 Newcastle 35 11 14 10 0 2.7
13 Sunderland 34 11 12 10 1 2.6
14 Everton 35 11 13 11 0 2.6
15 Stoke City 35 14 11 9 1 2.5
16 Aston Villa 34 12 13 8 1 2.5
17 West Ham Utd 35 11 13 11 0 2.5
18 Norwich 35 14 12 8 1 2.4
19 Hull City 34 12 15 7 0 2.3
20 Crystal Palace 35 15 15 5 0 2.0
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Fulham 35 5.0 6.8 11.8
2 Cardiff City 35 5.2 6.5 11.7
3 Man City 34 7.4 4.3 11.7
4 Everton 35 6.6 5.1 11.6
5 West Ham Utd 35 4.8 6.6 11.4
6 Norwich 35 5.3 5.8 11.1
7 Tottenham 35 6.1 4.9 11.0
8 Crystal Palace 35 4.5 6.5 11.0
9 Chelsea 35 6.6 4.4 11.0
10 Swansea City 35 5.9 4.9 10.9
11 Liverpool 35 5.6 5.1 10.7
12 Sunderland 34 4.9 5.7 10.6
13 Man Utd 34 5.6 4.7 10.4
14 Southampton 35 5.5 4.7 10.3
15 Stoke City 35 4.3 5.9 10.2
16 Hull City 34 4.3 5.4 9.7
17 Newcastle 35 4.7 5.0 9.7
18 West Brom 34 4.6 4.7 9.4
19 Arsenal 35 5.1 4.2 9.3
20 Aston Villa 34 4.2 5.1 9.3
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Anh

Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Bảng xếp hạng League One
Bảng xếp hạng Nữ Anh
Bảng xếp hạng League Two
Bảng xếp hạng U21 Anh

THÔNG TIN GIẢI NGOẠI HẠNG ANH

- Ngoại hạng Anh là giải đấu cao nhất trong hệ thống các giải đấu bóng đá thuộc Liên đoàn bóng đá Anh.
- Năm thành lập: 1992. Cũng từ năm này được chuyển sang tên gọi Ngoại hạng Anh. Giải đấu được tài trợ bởi ngân hàng Barclay nên còn được gọi là Barclay Premier League bên cạnh tên chính thức English Premier League (EPL) hoặc FA Premier League. EPL được điều hành như 1 công ty cổ phần với các cổ đông là 20 CLB tham dự cùng với Liên đoàn bóng đá Anh (FA) với tư cách là thành viên đặc biệt.
- Số lượng đội tham dự: 20 CLB. Ngoài các đội bóng của Anh, 1 số đội bóng của Wales có thể tham dự khi đáp ứng đủ điều kiện (Cardiff City, …).
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo tên chữ cái a,b,c trừ các trường hợp tranh chấp vị trí dự cúp châu âu hoặc xuống hạng thì sẽ phải thi đấu playoff để chọn đội đứng trước.
- Mùa giải 2013-2014: 3 đội dẫn đầu sẽ tham dự VCK UEFA Champions League; đội xếp thứ 4 sẽ thi đấu vòng loại thứ 3; đội xếp thứ 5 tham dự VCK Europa League (cùng với đội vô địch FA Cup và Cúp Liên đoàn). 3 đội đứng cuối cùng trên BXH sẽ xuống chơi tại giải hạng nhất (Championship).
- Thời gian: Mùa 2013-2014, giải Ngoại hạng Anh diễn ra từ tháng 08/2013 – tháng 05/2014
- Danh sách các đội VD Ngoại hạng Anh 10 mùa giải gần đây:
2003–04 Arsenal
2004–05 Chelsea
2005–06 Chelsea
2006–07 Manchester United
2007–08 Manchester United
2008–09 Manchester United
2009–10 Chelsea
2010–11 Manchester United
2011–12 Manchester City
2012–13 Manchester United

BD 8x85: Sống cùng bóng đá!

Gọi 19001770 để nghe Kết quả bóng đá
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+ | Nguyễn Trọng Thơ