Tây Ban Nha:
 

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG TÂY BAN NHA

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Atletico Madrid 34 27 4 3 74 22 +52 85
2 Real Madrid 33 25 4 4 94 32 +62 79
3 Barcelona 33 25 3 5 92 27 +65 78
4 Athletic Bilbao 33 18 8 7 58 35 +23 62
5 Sevilla 33 16 8 9 61 47 +14 56
6 Real Sociedad 34 15 9 10 58 51 +7 54
7 Villarreal 33 15 7 11 52 38 +14 52
8 Valencia 34 12 9 13 47 47 0 45
9 Levante 34 10 11 13 30 41 -11 41
10 Espanyol 34 11 8 15 38 44 -6 41
11 Malaga 33 10 8 15 35 43 -8 38
12 Celta Vigo 33 10 7 16 36 49 -13 37
13 Granada 33 11 4 18 30 46 -16 37
14 Rayo Vallecano 33 11 4 18 39 70 -31 37
15 Osasuna 34 9 8 17 29 54 -25 35
16 Elche 34 8 11 15 27 46 -19 35
17 Valladolid 33 6 14 13 32 50 -18 32
18 Getafe 34 8 8 18 29 51 -22 32
19 Almeria 33 8 6 19 34 64 -30 30
20 Real Betis 33 5 7 21 28 66 -38 22
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  Europa League
  Xuống hạng
XH Đội Tr TK HK BK TB
1 Levante 34 21 3 10 61.8%
2 Atletico Madrid 34 21 3 10 61.8%
3 Athletic Bilbao 33 19 3 11 57.6%
4 Malaga 33 18 4 11 54.5%
5 Granada 33 18 1 14 54.5%
6 Rayo Vallecano 33 17 1 15 51.5%
7 Sevilla 33 17 2 14 51.5%
8 Villarreal 33 17 2 14 51.5%
9 Elche 34 17 2 15 50.0%
10 Espanyol 34 17 2 15 50.0%
11 Osasuna 34 15 3 16 44.1%
12 Real Sociedad 34 15 3 16 44.1%
13 Barcelona 33 14 3 16 42.4%
14 Almeria 33 13 2 18 39.4%
15 Real Madrid 33 13 4 16 39.4%
16 Valladolid 33 12 6 15 36.4%
17 Celta Vigo 33 12 2 19 36.4%
18 Getafe 34 11 2 21 32.4%
19 Valencia 34 10 6 18 29.4%
20 Real Betis 33 9 2 22 27.3%
Tr: Trận, TK: Thắng kèo, HK: Hòa kèo, BK: Bại kèo, TB: Trung bình
XH Đội Tr
Tổng bàn thắng
0-1 2-3 4-5 >7 TB
1 Real Madrid 33 4 11 16 2 3.8
2 Barcelona 33 8 7 14 4 3.6
3 Rayo Vallecano 33 8 9 15 1 3.3
4 Sevilla 33 6 12 14 1 3.3
5 Real Sociedad 34 8 10 14 2 3.2
6 Almeria 33 10 9 12 2 3.0
7 Real Betis 33 8 12 13 0 2.8
8 Atletico Madrid 34 7 18 8 1 2.8
9 Athletic Bilbao 33 5 20 7 1 2.8
10 Valencia 34 9 13 12 0 2.8
11 Villarreal 33 7 19 6 1 2.7
12 Celta Vigo 33 9 17 6 1 2.6
13 Valladolid 33 12 10 11 0 2.5
14 Osasuna 34 10 18 5 1 2.4
15 Espanyol 34 14 10 10 0 2.4
16 Malaga 33 13 11 9 0 2.4
17 Getafe 34 13 13 6 2 2.4
18 Granada 33 12 14 7 0 2.3
19 Elche 34 12 16 6 0 2.1
20 Levante 34 15 13 5 1 2.1
XH Đội Tr ĐH ĐP BK
1 Getafe 34 5.6 7.1 12.7
2 Almeria 33 5.0 6.8 11.8
3 Valencia 34 6.1 5.5 11.6
4 Villarreal 33 6.0 5.5 11.5
5 Malaga 33 4.9 6.5 11.5
6 Real Betis 33 5.8 5.5 11.3
7 Real Sociedad 34 5.2 6.1 11.3
8 Osasuna 34 4.6 6.7 11.3
9 Rayo Vallecano 33 5.6 5.6 11.2
10 Celta Vigo 33 5.5 5.6 11.2
11 Valladolid 33 5.5 5.4 10.9
12 Athletic Bilbao 33 5.9 4.9 10.8
13 Barcelona 33 6.8 4.0 10.8
14 Espanyol 34 5.0 5.8 10.8
15 Real Madrid 33 6.2 4.5 10.6
16 Sevilla 33 5.7 4.9 10.6
17 Atletico Madrid 34 6.8 3.6 10.4
18 Granada 33 5.3 5.1 10.4
19 Elche 34 5.3 5.1 10.4
20 Levante 34 3.9 6.3 10.1
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Tây Ban Nha

Bảng xếp hạng VĐQG Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng Hạng 3 Tây Ban Nha

THÔNG TIN GIẢI VĐQG TÂY BAN NHA

Giải vô địch Tây Ban Nha Primera Liga (hay còn gọi là La Liga):
- Là giải đấu chuyên nghiệp cao nhất trong hệ thống các giải đấu của Liên đoàn bóng đá Tây ban Nha. Nhà tài trợ : liên đoàn BBVA nên được gọi là Liga BBVA.
- Mùa giải đầu tiên: 1928/1929.
- Số lượng đội tham dự mùa giải 2013/2014: 20 CLB.
- 20 CLB sẽ được sắp xếp thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: kết quả đối đầu 2 đội , hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo chỉ số Fair play của giải đấu. Đội nào có điểm số Fair play cao hơn thì xếp trên.
- Cụ thể như sau:
+ Mỗi thẻ vàng trừ 1 điểm (điểm Fair play).
+ Thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) trừ 2 điểm
+ Thẻ đỏ trực tiếp trừ 3 điểm.
+ Đình chỉ hoặc truất quyền chỉ đạo của HLV, giám đốc điều hành: trừ 5 điểm
+ CĐV có những hành động quá khích: nhẹ trừ 5 điểm, nghiêm trọng trừ 6 điểm và rất nghiêm trọng trừ 7 điểm.
+ Đóng cửa SVĐ trừ 10 điểm.
Nếu các chỉ số trên vẫn như nhau thì sẽ có 1 trận đấu play off trên SVĐ trung lập để xác định đội đứng trên.
Mỗi mùa giải sẽ có 3 CLB bị xuống hạng và được thay thế bằng 3 CLB lên hạng từ giải hạng hai Segunda Liga (2 CLB đứng đầu lên thằng, 4 đội đứng từ thứ 3 đến thứ 6 sẽ đá play off xác định đội thứ 3 lên hạng).
- Số lượng CLB tham dự trong 1 mùa giải:
+ Từ 1929 – 1934: 10 CLB
+ Từ 1934 – 1941: 12 CLB
+ Từ 1941 – 1950: 14 CLB
+ Từ 1950 – 1971: 16 CLB
+ Từ 1971 – 1987: 18 CLB
+ Từ 1987 – 1995: 20 CLB
+ Từ 1995 – 1997: 22 CLB
+ Từ 1997 – hiện tại: 20 CLB
- Điều kiện để các CLB được tham dự các cúp Châu Âu: 3 đội đứng đầu sẽ tham dự vòng bảng UEFA Champions League. Đội đứng thứ tư sẽ tham dự từ vòng loại thứ 3 Champions League. Đội đứng thứ 5 và 6 sẽ tham dự Europa League.
- Mùa giải 2013/2014: diễn ra từ tháng 8/2013 đến tháng 5/2014.
- Danh sách các đội vô địch La Liga 10 mùa giải gần đây:
+ 2003/2004: Valencia
+ 2004/2005: Barcelona
+ 2005/2006: Barcelona
+ 2006/2007: Real Madrid
+ 2007/2008: Real Madrid
+ 2008/2009: Barcelona
+ 2009/2010: Barcelona
+ 2010/2011: Barcelona
+ 2011/2012: Real Madrid
+ 2012/2013: Barcelona
- Danh sách vua phá lưới La Liga 10 mùa giải gần đây (trong ngoặc là số bàn thắng):
+ 2003/2004: Ronaldo (24)
+ 2004/2005: Diego Forlan (25)
+ 2005/2006: Samuel Eto’o (27)
+ 2006/2007: Van Nistelrooy (25)
+ 2007/2008: Daniel Guiza (27)
+ 2008/2009: Diego Forlan (32)
+ 2009/2010: Lionel Messi (34)
+ 2010/2011: C. Ronaldo (40)
+ 2011/2012: Lionel Messi (50)
+ 2012/2013: Lionel Messi (46)

BD 8x85: Sống cùng bóng đá!

Gọi 19001770 để nghe Kết quả bóng đá
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+ | Nguyễn Trọng Thơ