Hà Lan:
 
Xem bảng xếp hạng giải VĐQG Hà Lan, soạn:
BD BXH HLA gửi 8785

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG HÀ LAN

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Ajax 34 20 11 3 69 28 +41 71
2 Feyenoord 34 20 7 7 76 40 +36 67
3 Twente 34 17 12 5 72 37 +35 63
4 PSV Eindhoven 34 18 5 11 60 45 +15 59
5 Heerenveen 34 16 9 9 72 51 +21 57
6 Vitesse Arnhem 34 15 10 9 65 49 +16 55
7 Groningen 34 14 9 11 57 53 +4 51
8 AZ Alkmaar 34 13 8 13 54 50 +4 47
9 ADO Den Haag 34 12 7 15 45 64 -19 43
10 Utrecht 34 11 8 15 46 65 -19 41
11 Zwolle 34 9 13 12 47 49 -2 40
12 Cambuur 34 10 9 15 40 50 -10 39
13 Go Ahead Eagles 34 10 8 16 45 69 -24 38
14 Heracles Almelo 34 10 7 17 45 59 -14 37
15 NAC Breda 34 8 11 15 43 54 -11 35
16 RKC Waalwijk 34 7 11 16 44 64 -20 32
17 N.E.C. Nijmegen 34 5 15 14 54 82 -28 30
18 Roda JC 34 7 8 19 44 69 -25 29
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Hà Lan

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
Bảng xếp hạng Hạng 2 Hà Lan
Bảng xếp hạng U21 Hà Lan

THÔNG TIN GIẢI VĐQG HÀ LAN

Giải vô địch bóng đá Hà Lan Eredivisie:
- Là giải đấu chuyên nghiệp cao nhất trong hệ thống các giải đấu của Liên đoàn bóng đá Hà Lan.
- Mùa giải đầu tiên: 1897/1898
- Số lượng đội tham dự mùa giải 2013/2014: 18 CLB. 18 CLB sẽ thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo tên chữ cái a,b,c trừ các trường hợp tranh chấp vị trí dự cúp châu âu hoặc xuống hạng thì sẽ phải thi đấu playoff để chọn đội đứng trước.
- Tiêu chí tham dự các cúp Châu Âu: CLB đứng đầu BXH được vào thẳng vòng bảng UEFA Champions League, đội đứng thứ 2 phải tham dự vòng sơ loại. Có 2 CLB được tham dự vòng bảng Europa League bao gồm hai đội đứng thứ 3 và thứ 4. Các CLB đứng từ thứ 5 đến thứ 8 trên BXH sẽ đá play-off để chọn ra đội chiến thắng tham dự vòng sơ loại Europa League.
- Mỗi mùa giải sẽ có 1 CLB đứng cuối BXH bị xuống hạng và được thay thế bằng 1 CLB lên hạng từ giải hạng hai Eerste Divisie. Cùng với đó, 2 CLB đứng thứ 16 và 17 sẽ trải qua các loạt trận play-off với 8 CLB đứng từ thứ 2 đến thứ 8 trên BXH giải hạng hai Eerste Divisie để chọn ra 1 đội được tham dự Eredivisie mùa sau.
- Mùa giải 2013/2014: diễn ra từ tháng 8/2013 đến tháng 5/2014.
- Danh sách các đội vô địch Eredivisie 10 mùa giải gần đây:
+ 2003/2004: Ajax Amsterdam
+ 2004/2005: PSV Eindhoven
+ 2005/2006: PSV Eindhoven
+ 2006/2007: PSV Eindhoven
+ 2007/2008: PSV Eindhoven
+ 2008/2009: AZ Alkmaar
+ 2009/2010: Twente
+ 2010/2011: Ajax Amsterdam
+ 2011/2012: Ajax Amsterdam
+ 2012/2013: Ajax Amsterdam
- Danh sách vua phá lưới Eredivisie 10 mùa giải gần đây (trong ngoặc là số bàn thắng):
+ 2003/2004: Mateja Kezman (31)
+ 2004/2005: Dirk Kuyt (29)
+ 2005/2006: Huntelaar (33)
+ 2006/2007: Afonso Alves (34)
+ 2007/2008: Huntelaar (33)
+ 2008/2009: El Hamdaoui (23)
+ 2009/2010: Luis Suarez (35)
+ 2010/2011: Bjorn Vleminckx (23)
+ 2011/2012: Bas Dost (32)
+ 2012/2013: Wilfried Bony (31)

BD 8x85: Sống cùng bóng đá!

Gọi 19001770 để nghe Kết quả bóng đá
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+ | Nguyễn Trọng Thơ