Hà Lan:
 

BẢNG XẾP HẠNG VĐQG HÀ LAN

XH Đội Tr T H B BT BB HS Đ
1 Ajax 32 20 9 3 66 25 +41 69
2 Feyenoord 32 19 6 7 70 38 +32 63
3 Twente 32 16 11 5 65 33 +32 59
4 Vitesse Arnhem 32 15 9 8 62 45 +17 54
5 PSV Eindhoven 32 16 5 11 56 44 +12 53
6 Heerenveen 32 14 9 9 65 50 +15 51
7 AZ Alkmaar 32 13 7 12 52 47 +5 46
8 Groningen 32 12 9 11 52 51 +1 45
9 Zwolle 32 9 12 11 44 45 -1 39
10 Cambuur Leeuwarden 32 10 9 13 38 43 -5 39
11 Utrecht 32 10 8 14 43 60 -17 38
12 ADO Den Haag 32 10 7 15 41 62 -21 37
13 Go Ahead Eagles 32 10 7 15 43 66 -23 37
14 Heracles Almelo 32 10 6 16 43 55 -12 36
15 NAC Breda 32 8 10 14 42 51 -9 34
16 RKC Waalwijk 32 7 10 15 43 60 -17 31
17 N.E.C. Nijmegen 32 5 14 13 50 75 -25 29
18 Roda JC 32 6 8 18 42 67 -25 26
Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
  Champions League
  VL Champions League
  Europa League
  PlaysOff
  Xuống hạng

Bảng xếp hạng các giải bóng đá Hà Lan

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
Bảng xếp hạng Hạng 2 Hà Lan
Bảng xếp hạng U21 Hà Lan

THÔNG TIN GIẢI VĐQG HÀ LAN

Giải vô địch bóng đá Hà Lan Eredivisie:
- Là giải đấu chuyên nghiệp cao nhất trong hệ thống các giải đấu của Liên đoàn bóng đá Hà Lan.
- Mùa giải đầu tiên: 1897/1898
- Số lượng đội tham dự mùa giải 2013/2014: 18 CLB. 18 CLB sẽ thi đấu vòng tròn 2 lượt đi và về để tính điểm (thắng 3đ, hòa 1đ, thua 0đ). Trường hợp 2 đội có điểm bằng nhau, tiêu chí sắp xếp thứ hạng theo các mức độ ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng, tổng số bàn thắng, kết quả đối đầu 2 đội. Trường hợp có từ 2 đội trở lên có các chỉ số phụ nếu trên giống nhau thì sẽ sắp xếp theo tên chữ cái a,b,c trừ các trường hợp tranh chấp vị trí dự cúp châu âu hoặc xuống hạng thì sẽ phải thi đấu playoff để chọn đội đứng trước.
- Tiêu chí tham dự các cúp Châu Âu: CLB đứng đầu BXH được vào thẳng vòng bảng UEFA Champions League, đội đứng thứ 2 phải tham dự vòng sơ loại. Có 2 CLB được tham dự vòng bảng Europa League bao gồm hai đội đứng thứ 3 và thứ 4. Các CLB đứng từ thứ 5 đến thứ 8 trên BXH sẽ đá play-off để chọn ra đội chiến thắng tham dự vòng sơ loại Europa League.
- Mỗi mùa giải sẽ có 1 CLB đứng cuối BXH bị xuống hạng và được thay thế bằng 1 CLB lên hạng từ giải hạng hai Eerste Divisie. Cùng với đó, 2 CLB đứng thứ 16 và 17 sẽ trải qua các loạt trận play-off với 8 CLB đứng từ thứ 2 đến thứ 8 trên BXH giải hạng hai Eerste Divisie để chọn ra 1 đội được tham dự Eredivisie mùa sau.
- Mùa giải 2013/2014: diễn ra từ tháng 8/2013 đến tháng 5/2014.
- Danh sách các đội vô địch Eredivisie 10 mùa giải gần đây:
+ 2003/2004: Ajax Amsterdam
+ 2004/2005: PSV Eindhoven
+ 2005/2006: PSV Eindhoven
+ 2006/2007: PSV Eindhoven
+ 2007/2008: PSV Eindhoven
+ 2008/2009: AZ Alkmaar
+ 2009/2010: Twente
+ 2010/2011: Ajax Amsterdam
+ 2011/2012: Ajax Amsterdam
+ 2012/2013: Ajax Amsterdam
- Danh sách vua phá lưới Eredivisie 10 mùa giải gần đây (trong ngoặc là số bàn thắng):
+ 2003/2004: Mateja Kezman (31)
+ 2004/2005: Dirk Kuyt (29)
+ 2005/2006: Huntelaar (33)
+ 2006/2007: Afonso Alves (34)
+ 2007/2008: Huntelaar (33)
+ 2008/2009: El Hamdaoui (23)
+ 2009/2010: Luis Suarez (35)
+ 2010/2011: Bjorn Vleminckx (23)
+ 2011/2012: Bas Dost (32)
+ 2012/2013: Wilfried Bony (31)

BD 8x85: Sống cùng bóng đá!

Gọi 19001770 để nghe Kết quả bóng đá
Hỗ trợ: 1900561588 | Google+ | Nguyễn Trọng Thơ